- Bất (không, chẳng): bất khuất, bất tử, bất biến, bất bình đẳng, bất chính, bất công, bất diệt...
- Bí (kín): bí danh, bí truyền, bí mật, bí quyết, bí hiểm,...
- Đa (nhiều): đa nghi, đa diện, đa nghĩa, đa giác, đa khoa, đa sầu đa cảm,...
- Đề (nâng, nêu ra): đề bài, đề án, đề cao, vấn đề, đề cử, đề cập, đề nghị, đề xuất.
- Gia (thêm vào): gia tăng, gia công, gia nhập, gia hạn,...
- Giáo (dạy bảo): Giáo dục, giáo viên, giáo án, giáo huấn, giáo trình, thầy giáo, cô giáo,...
- Hồi (về, trở lại): hồi hương, hồi phục, vu hồi, hồi sinh, hồi xuân, hồi tỉnh,...
- Khai (mở, khởi đầu): khai giảng, khai trương, khai mạc, khai hoang...
- Quảng (rộng, rộng rãi): Quảng cáo, quảng trường, quảng bá, quảng đại,
- Suy (sút kém): suy thoái, suy nhược, suy tàn, suy sụp, suy yếu,...
- Thuần (ròng, không pha tạp): thuần chủng, thuần khiết, thuần túy...
- Thủ (đầu, đầu tiên, đứng đầu): thủ đô, thủ khoa, thủ trưởng, thủ lĩnh,...
- Thuần (thật, chân thật, chân chất): thuần hậu, thuần phác...
- Thuần (dễ bảo, chịu khiến): thuần hóa, thuần dưỡng...
- Thủy (nước): bình thủy, thủy quân, thủy lợi, thủy sản, thủy triều, thủy văn...
- Tư (riêng): tư nhân, tư lợi, tư tình, tư thục, tư thù, riêng tư,...
- Trữ (chứa, cất): tích trữ, dự trữ, lưu trữ, tàng trữ, trữ lượng...
- Trường (dài): trường ca, trường thọ, trường tồn, trường kì, trường sinh,...
- Trọng (nặng, coi nặng, coi là quý): trọng lượng, trọng lực, trọng dụng, trọng điểm, trọng tâm, long trọng, trọng thưởng...
- Vô (không, không có): vô biên, vô vị, vô chủ, vô cùng, vô tận, vô nghĩa, vô địch, vô giá, vô dụng, vô hiệu...
- Xuất (đưa ra, cho ra): xuất bản, xuất gia, xuất hiện, xuất hành, xuất khẩu, xuất ngũ, đề xuất, sản xuất...
- Yếu (quan trọng): yếu điểm, chính yếu, trọng yếu, xung yếu, cốt yếu...
Xem tiếp: Soạn bài Thúy Kiều báo ân báo oán (trích Truyện Kiều)