Luyện tập 3 trang 32 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:Khai triển $(2b+1)^{2}$Viết...
Câu hỏi:
Luyện tập 3 trang 32 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:
- Khai triển $(2b+1)^{2}$
- Viết biểu thức $9y^{2}+6yx+x^{2}$ dưới dạng bình phương của một tổng
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Long
Để khai triển $(2b+1)^2$, ta sử dụng công thức $(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$, với $a = 2b$ và $b = 1$. Khi đó, ta có: $$(2b+1)^2 = (2b)^2 + 2 \times 2b \times 1 + 1^2 = 4b^2 + 4b + 1.$$Để viết biểu thức $9y^2 + 6yx + x^2$ dưới dạng bình phương của một tổng, ta nhận thấy biểu thức trên có dạng $a^2 + 2ab + b^2$, với $a = 3y$ và $b = x$. Do đó,$$9y^2 + 6yx + x^2 = (3y)^2 + 2 \times 3y \times x + x^2 = (3y + x)^2.$$Vậy câu trả lời cho câu hỏi là: $$(2b+1)^2 = 4b^2 + 4b + 1 \quad \text{và} \quad 9y^2 + 6yx + x^2 = (3y + x)^2.$$
Câu hỏi liên quan:
- 1. Hằng đẳng thứcLuyện tập 1 trang 30 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:Trong các...
- 2. Hiệu hai bình phươngHoạt động 1 trang 30 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Quan sát...
- Hoạt động 2 trang 31 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Với hai số a, b bất kì, thực hiện...
- Luyện tập 2 trang 31 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:a) Tính nhanh $99^{2}-1$b)...
- 3. Bình phương của một tổngHoạt động 3 trang 31 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Với hai...
- 4. Bình phương của một hiệuHoạt động 4 trang 32 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1...
- Luyện tập 4 trang 32 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:Khai triển $(3x-2y)^{2}$
- Bài tậpBài tập 2.1 trang 30 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Những đẳng thức nào sau đây...
- Bài tập 2.2 trang 33 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Thay ? bằng biểu thức thích hợp.a)...
- Bài tập 2.3 trang 33 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Tính nhanha) 54 x 66b) $203^{2}$
- Bài tập 2.4 trang 33 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:Viết các biểu thức sau dưới...
- Bài tập 2.5 trang 33 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Rút gọn các biểu thức sau:a)...
- Bài tập 2.6 trang 33 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Chứng minh rằng với mọi số tự...
Viết biểu thức $9y^{2}+6yx+x^{2}$ dưới dạng bình phương của một tổng: $9y^{2}+6yx+x^{2}=(3y+x)^{2}$
Khai triển $(2b+1)^{2}$: $(2b+1)^{2}=4b^{2}+2b+2b+1=4b^{2}+4b+1$
Viết biểu thức $9y^{2}+6yx+x^{2}$ dưới dạng bình phương của một tổng: $9y^{2}+6yx+x^{2}=(3y+x)^{2}$
Khai triển $(2b+1)^{2}$: $(2b+1)(2b+1)=4b^{2}+2b+2b+1=4b^{2}+4b+1$
Viết biểu thức $9y^{2}+6yx+x^{2}$ dưới dạng bình phương của một tổng: $9y^{2}+6yx+x^{2}=(3y+x)^{2}$