Bài tập 9.44 trang 111 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Cho tam giác ABC vuông tại A có $AB=5cm$, $AC=4cm$....
Câu hỏi:
Bài tập 9.44 trang 111 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Cho tam giác ABC vuông tại A có $AB=5cm$, $AC=4cm$. Gọi AH, HD lần lượt là các đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC và đỉnh H của tam giác HAB
a) Chứng minh rằng $\Delta HDA$ ~ $\Delta AHC$
b) Tính độ dài các đoạn thẳng HA, HB, HC, HD
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Ánh
Phương pháp giải:a) Ta có $AB \perp AC$, $HD \perp AB \Rightarrow HD || AC \Rightarrow \angle DHA = \angle HAC$. Xét tam giác vuông HDA (vuông tại D) và tam giác vuông AHC (vuông tại H), ta có $\angle DHA = \angle HAC \Rightarrow \Delta HDA \sim \Delta AHC$.b) - Ta có $AB^{2} + AC^{2} = BC^{2}$ mà $AB=5cm$, $AC=4cm \Rightarrow BC=\sqrt{41}$.- Ta có $AH \cdot BC = AB \cdot AC \Rightarrow AH = \frac{20\sqrt{41}}{41}$.- Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông BHA, ta tính được $HB = \frac{25\sqrt{41}}{41}$.- Tương tự, ta tính được $HC = \frac{16\sqrt{41}}{41}$.- Xét tam giác vuông BDH và tam giác vuông BAC có: HD || AC $\Rightarrow \Delta BDH \sim \Delta BAC \Rightarrow \frac{BH}{BC} = \frac{DH}{AC} \Rightarrow HD = \frac{100}{41}$.Vậy độ dài các đoạn thẳng là:$HA = \frac{20\sqrt{41}}{41}$; $HB = \frac{25\sqrt{41}}{41}$;$HC = \frac{16\sqrt{41}}{41}$;$HD = \frac{100}{41}$.Câu trả lời:a) Ta đã chứng minh được $\Delta HDA$ ~ $\Delta AHC$.b) Độ dài các đoạn thẳng là: $HA = \frac{20\sqrt{41}}{41}$, $HB = \frac{25\sqrt{41}}{41}$, $HC = \frac{16\sqrt{41}}{41}$, $HD = \frac{100}{41}$.
Câu hỏi liên quan:
- A. TRẮC NGHIỆMBài tập 9.37 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Cho ABC là tam giác không cân....
- Bài tập 9.38 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Cho $\Delta A'B'C'$~$\Delta ABC$...
- Bài tập 9.39 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh...
- Bài tập 9.40 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác DEF vuông...
- B. TỰ LUẬNBài tập 9.41 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Cho hình 9.73, biết rằng MN// AB,...
- Bài tập 9.42 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT: Cho hình 9.74, biết rằng...
- Bài tập 9.43 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Hai đường trung tuyến BM, CN của tam giác ABC cắt...
- Bài tập 9.45 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT: Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết $AH=12cm$,...
- Bài tập 9.46 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Cho tam giác ABC vuông tại A và các điểm D, E, F như...
- Bài tập 9.47 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Để tính được chiều cao gần đúng của kim tự tháp Ai...
- Bài tập 9.48 trang 110 toán lớp 8 tập 2 KNTT: Từ căn hộ chung cư nhà mình, bạn Lan đứng cách cửa sổ...
{ "content1": "a) Ta có $\angle HDA = \angle AHC$ (do cùng bằng $\angle A$), và $\angle DAH = \angle CAH$ (cùng bằng $\angle C$) nên $\Delta HDA$ ~ $\Delta AHC$ theo góc (c.g.c)", "content2": "a) Ta có DH là đường cao của tam giác HAB và HC là đường cao của tam giác ABC, nên tam giác HDA và tam giác AHC đều cùng có góc vuông nên $\Delta HDA$ ~ $\Delta AHC$ theo g.g.t", "content3": "b) Ta có $HC=AC=4cm$, $HB=AB=5cm$, $AH=\sqrt{AB^2-AD^2}=\sqrt{25-16}=3cm$, $HD=\sqrt{AC^2-AD^2}=\sqrt{16}=4cm$", "content4": "b) Theo định lý Pythagoras, ta có $AB^2 = AH^2 + HB^2$ suy ra $HB^2 = AB^2 - AH^2 = 5^2 - 3^2 = 16$ nên $HB = 4cm$. Tương tự, ta có $HC=4cm$, $AH=3cm$, $HD=4cm$", "content5": "a) Ta có $\Delta HDA$ và $\Delta AHC$ đều có góc $90^\circ$, và góc $\angle HAD = \angle C$ nên theo góc (g.c.c), ta có $\Delta HDA$ ~ $\Delta AHC$. b) Tính độ dài các đoạn thẳng ta có $HC=4cm$, $HB=5cm$, $AH=3cm$, $HD=4cm$"}