Bài tập 6 trang 88 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CTST: Trong các khẳng định sau, khẳng định...

Câu hỏi:

Bài tập 6 trang 88 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CTST: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

C. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

D. Hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Đức
Phương pháp giải:

1. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và bốn góc vuông.

2. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

3. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

4. Hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông.

Ta có thể giải bằng cách kiểm tra từng khẳng định:
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau, nhưng không nhất thiết là hình vuông vì hình chữ nhật có thể có các cạnh không bằng nhau.
B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc, nhưng không nhất thiết là hình vuông vì hình thoi có các cạnh không bằng nhau và các góc không nhất thiết là góc vuông.
C. Đúng vì hình vuông có cả bốn góc vuông và một góc vuông là điều kiện cần của hình vuông.
D. Hình chữ nhật có thể có một góc vuông, nhưng không phải lúc nào cũng là hình vuông vì có thể còn ba góc còn lại không vuông.

Vậy đáp án đúng là: C - Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Bình luận (5)

Cát Anh

Có thể chứng minh hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông bằng cách sử dụng định lý Pythagore.

Trả lời.

trang

Hình chữ nhật có đường chéo bằng nhau không nhất thiết là hình vuông, vì có thể hình chữ nhật không có các cạnh bằng nhau.

Trả lời.

123 letatquangnhat

Công thức tính đường chéo của hình thoi là d = √(a^2 + b^2), với a và b là hai cạnh của hình thoi.

Trả lời.

Võ Thị Mộng Ly

Đường chéo của hình thoi chia hình vuông thành 4 tam giác vuông cân, với các cạnh vuông góc, nên khi hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

Trả lời.

UYÊN NGÔ

Để chứng minh câu trả lời, ta có công thức tính diện tích hình vuông là a^2, trong đó a là cạnh của hình vuông.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.12829 sec| 2260.82 kb