Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Friends Global 8C. Listening Unit 8: Science

Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng Anh lớp 10 Friends Global 8C

Sách bài tập tiếng Anh lớp 10 Friends Global 8C là bộ sách mới được phê duyệt trong chương trình đổi mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đặc biệt, phần Listening Unit 8: Science được giải chi tiết, cụ thể giúp học sinh nắm bắt bài học một cách tốt hơn. Bằng việc hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết, sách này hy vọng sẽ giúp học sinh tiếp cận và hiểu bài học một cách dễ dàng hơn trong chương trình học mới này.

Bài tập và hướng dẫn giải

1.plete the sentences with the verbs below. Remember to use the correct form of the verb.

browse     e up with      get      lose      prescribe      run

1   He ___________________10 kg during his trip to Antarctica.

2   Yesterday, my friend ___________________a great idea for how to raise money for our club.

3   My mum’s got a new car and it ___________________on biofuel.

4   If you’ve got a smartphone, you can __________________ the internet wherever you are.

5   My sister always ___________________ a good deal when she goes shopping for clothes.

6   Last month, a doctor ___________________some medicine for my headaches.

Trả lời: Cách làm:- Đọc kỹ các câu hỏi và xác định cần điền từ động từ nào vào chỗ trống để hoàn thành câu. -... Xem hướng dẫn giải chi tiết

2.plete the definitions using the verbs below.

apologise      challenge     fort     plain

encourage      enquire      entertain      inform

persuade      rmend      warn      wee

1   If you ___________________somebody (about something), you tell them about a danger.

2   If you ___________________ to somebody (about something), you tell them why you are unhappy about it.

3   If you ___________________ (for something), you say that you are sorry.

4   If you ___________________ about something, you ask questions about it.

5   If you ___________________something (to somebody), you say why it is good.

6   If you ___________________ somebody (to do something), you make them feel more confident about it.

7   If you ___________________somebody or something, you say you are happy about their arrival.

8   If you ___________________ somebody (about something), you tell them facts about it.

9   If you ___________________ somebody, you invite them topete with you.

10   If you ___________________somebody, you try to make them feel better when they’re sad.

11   If you ___________________ somebody (to do something), you say things which make them want to do it.

12   If you ___________________somebody, you keep them amused and interested.

Trả lời: Để hoàn thành câu hỏi, bạn cần điền từ ngữ (verb) thích hợp vào các vị trí trống trong câu định... Xem hướng dẫn giải chi tiết

3. Read the Listening Strategy. Then listen to four speakers. What are their intentions?plete the sentences with the -ing form of verbs from exercise 2.

1   Speaker 1 is __________________ a group of tourists.

2   Speaker 2 is __________________ to a friend.

3   Speaker 3 is __________________ about a museum.

4   Speaker 4 is __________________ a friend.

Trả lời: Cách làm:- Đọc chiến lược lắng nghe.- Nghe bốn người nói. Xác định ý định của họ.- Hoàn thành câu... Xem hướng dẫn giải chi tiết

4. Read the questions below. Then listen to the speakers and circle the correct answers.

1   The speaker’s main aim is to

a   wee people to a special event.

b  plain about problems with a new car.

c   enquire about a new model of car.

2   The speaker’s main aim is to

a   inform somebody about a new laptop.

b   rmend buying a new laptop.

c   apologise for damaging somebody’s laptop.

3   The speaker’s main aim is to

a   persuade people to invest money.

b   challenge people to invent a better product.

c   thank people for helping to develop a fantastic product.

4   The speaker’s main aim is to

a   describe a machine to her students.

b   warn her students to be careful.

c   challenge her students to do better than her.

Trả lời: Cách làm:- Đọc câu hỏi và các lựa chọn.- Nghe các loạt câu nói của người nói.- Tìm câu trả lời đúng... Xem hướng dẫn giải chi tiết
FREE học Tiếng Anh
0.60019 sec| 2269.43 kb