Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Friends Global 4A. Vocabulary Unit 4: Our planet

Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Friends Global 4A

Trong sách bài tập (SBT) tiếng Anh lớp 10 Friends Global 4A, Unit 4: Our planet, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về từ vựng liên quan đến hành tinh của chúng ta. Đây là một phần quan trọng trong chương trình học mới do Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt. Chúng tôi đã cung cấp các giải chi tiết, cụ thể để giúp học sinh nắm vững kiến thức trong bài học này.

Mong rằng, cách hướng dẫn chi tiết và giải thích dễ hiểu sẽ giúp các em hiểu bài học tốt hơn. Nội dung trong sách giúp kích thích sự quan tâm và tò mò của học sinh, giúp họ hiểu rõ hơn về hành tinh chúng ta và cách chăm sóc, bảo vệ nó.

Bài tập và hướng dẫn giải

1.plete the adjectives that describe the weather in the pictures.

 Our planet

Trả lời: Cách làm:- Xem hình ảnh và nhận diện các yếu tố thời tiết được mô tả.- Đặt các từ vào chỗ trống để... Xem hướng dẫn giải chi tiết

2. Write the nouns for the adjectives in exercise 1.

Trả lời: Cách làm:1. Xác định danh từ cụ thể tương ứng với các tính từ trong bài tập 1.2. Viết danh từ đó ra... Xem hướng dẫn giải chi tiết

3.plete the text with the words below.

blow

claps

flashes

raindrops  

sunshine

thunderstorm

storm clouds

 

There was a terrible (1)______________________yesterday evening. We saw big, dark grey (2)______________________in the distance. Then a strong wind started to (3)______________________and it began to rain heavily – huge (4)______________________fell from the sky. We got incredibly wet! There were (5)______________________of lightning and loud (6)______________________of thunder. It was quite scary. But then the storm passed and there was bright (7)_______________________

Trả lời: Cách làm:- Đầu tiên, đọc kỹ đoạn văn và xác định các từ còn thiếu.- Sau đó xem xét từng từ đề xuất... Xem hướng dẫn giải chi tiết

4. Number the adjectives in order from hottest (1) to coldest (7).

cold [  ]

hot [  ]

sweltering [  ]

cool [  ]

mild [  ]

warm [  ]

freezing [  ]

Trả lời: Để thực hiện câu hỏi trên, ta cần xác định độ nóng từ cao đến thấp của các tính từ được liệt kê và... Xem hướng dẫn giải chi tiết

5. Write the temperatures in words.

1. -5°       It’s minus five.

2. 26°C    It’s twenty-six degrees Celsius.

3. -15°C   ________________________________

4. 14°C    ________________________________

5. -7°C     ________________________________

6. 32°       ________________________________

Trả lời: Cách làm:- Đầu tiên, nhìn vào số đứng trước dấu độ C hoặc dấu độ F.- Nếu số này là âm, chúng ta sẽ... Xem hướng dẫn giải chi tiết

6. Listen to people describing the weather.plete each sentence with one word from exercises 1, 2 or 3.

1. a   It was rainy all morning.

    b   It was _________________in the afternoon.

2. a   There was thick _________________    

    b   There was _________________on the road.

3. a   Most of the day the sky was _________________

    b   It was mild and _________________

4. a   There was _________________on the grass.

    b   In the afternoon it was _________________and _________________

Trả lời: Để hoàn thành bài tập này, bạn cần lựa chọn từ các từ đã được đề cập trong các bài tập 1, 2 hoặc 3... Xem hướng dẫn giải chi tiết

7. Write a paragraph describing the weather one day last week. Write 15-30 words.

Trả lời: Cách làm:1. Brainstorm từ vựng và cấu trúc câu liên quan đến thời tiết như sunny, rainy, hot, cold,... Xem hướng dẫn giải chi tiết
FREE học Tiếng Anh
0.47421 sec| 2281.625 kb