Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Friends Global 1E. Word Skills Unit 1: Feelings

Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Friends Global 1E. Word Skills Unit 1: Feelings

Sách bài tập (SBT) tiếng Anh lớp 10 Friends Global 1E là bộ sách mới được phê duyệt trong chương trình đổi mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết, học sinh sẽ dễ dàng nắm bài học tốt hơn trong chương trình học mới này. Bộ sách chứa đựng nhiều sắc thái và biểu cảm, giúp học sinh phát triển kỹ năng ngôn ngữ tiếng Anh một cách toàn diện.

Bài tập và hướng dẫn giải

1. Circle the correct adjective.

1. Playing volleyball is fun, but it’s tired/tiring.

2. This newputer game is amazed/amazing!

3. I was astonished/astonishing that we won the dancepetition

4. ‘I fell off my chair in the middle of a lesson.’ ‘How embarrassed/embarrassing!’

5. My grandma’s stories are always interested/interesting.

6. I read a shocked/shocking report about smoking.

7. I wasn’t surprised/surprising that he was late.

8. I was so annoyed/annoying about yourment!

Trả lời: Cách làm: Đọc từng câu và xác định từ cần điền là tính từ hay động từ. Sau đó chọn từ đồng nghĩa với... Xem hướng dẫn giải chi tiết

2.plete the text with the correct -ed or -ing adjective formed from the verbs in brackets.

A Long Way Home

Saroo was born in Madhya Pradesh in India. His family were very poor, so when Saroo was just five, he and his brother Guddu found work on trains as cleaners. The job was very (1)_______ (tire) and ONE DAY Saroo fell asleep at the station.

He was so (2)_______ (exhaust) that he slept for hours. When he woke up, Guddu was not there. Saroo was (3)_______ (worry). He looked for his brother, but couldn’t find him. It was very (4)_______ (frighten). After two weeks, the police found Saroo, but he couldn’t tell them where his home was – he was too (5)_______ (confuse).

In the end, the police had to place him with an adoption agency. An Australian family took him to their home and he grew up with them. As an adult, Saroo looked for his hometown in India. It took months, but in the end, he found it. He was (6)_______ (delight) and traveled there at once. When he saw his mother again for the first time in 25 years, it was a very (7)_______ (move) experience.

Newspapers and TV stations became (8)_______ (interest) in Saroo’s (9)_______ (astonish) story and Saroo himself wrote an (10)_______ (excite) book about it in 2012.

Trả lời: Cách làm:- Đọc kỹ đoạn văn và tìm những từ cần hoàn thiện với hậu tố -ed hoặc -ing từ động từ trong... Xem hướng dẫn giải chi tiết

3.plete the sentences with -ed or -ing adjectives formed from the verbs below.

confuse  

  disgust      

excite

frighten      

move

1. ‘This milk has got black bits in it.’ ‘How__________!’

2. We all cried at the end of the film -  it was so__________!

3. I enjoyed the book, but I was__________about the ending. It didn’t make sense.

4. I love watching football, it’s so__________!

5. I felt__________because it was dark in the house and I was alone.

Trả lời: Cách làm:- Chúng ta cần xác định các từ có thể được chuyển đổi thành tính từ ed hoặc ing từ danh từ... Xem hướng dẫn giải chi tiết

4. Read the Vocab boost! box. Choose ONE of the verbs below. Write down the related adjectives and nouns, using a dictionary to help you. Then write example sentences.

amusedepressentertainrelaxsatisfy

1. Verb:______________

    Example:______________

2. -ed adjective:______________

    Example:______________

3. -ing adjective:______________

    Example:______________

4. noun:______________

    Example:______________

Trả lời: Cách làm:Bước 1: Chọn một trong các động từ ''amuse, depress, entertain, relax, satisfy''.Bước 2: Sử... Xem hướng dẫn giải chi tiết
FREE học Tiếng Anh
0.45464 sec| 2269.5 kb