Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Friends Global 6E. Word Skills Unit 6: Money

Sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Friends Global 6E. Word Skills Unit 6: Money

Bộ sách mới này đã được phê duyệt trong chương trình đổi mới của Bộ Giáo dục và đào tạo. Việc hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết trong sách bài tập sẽ giúp học sinh nắm bài học tốt hơn. Các em sẽ dễ dàng tiếp cận và hiểu được nội dung bài học với sự hỗ trợ từ sách bài tập này. Hy vọng rằng đối với chương trình học mới này, học sinh sẽ đạt được kết quả cao.

Bài tập và hướng dẫn giải

1. Circle the correct verb form in the sentences. Tick the box if both forms are correct. 

1. My friend agreed paying / to pay for my ticket. [  ]

2   I don’t mind cycling / to cycle in the rain. [  ]

3   I’ve started learning / to learn the saxophone. [  ]

4   Two men have admitted stealing / to steal the painting. [  ]

5   We ended up staying / to stay at the hotel for a week instead of two nights. [  ]

6   Do you like going / to go for walks on the beach? [  ]

7   I hate seeing / to see animals in pain. [  ]

8   I don’t expect passing / to pass all my exams. [  ]

9   She offered phoning / to phone me later. [  ]

Trả lời: Cách làm:Đọc từng câu trên và xác định dạng động từ đúng trong câu đó, chọn động từ phù hợp trong... Xem hướng dẫn giải chi tiết

2.plete the text with the infinitive or -ing form of the verbs in brackets. Sometimes both are correct.

At the end of a long journey, most people prefer (1) to get (get) home and relax as soon as possible. They don’t fancy (2)_______________(shop), but they don’t want (3)_______________(arrive) home with nothing to eat.

Now, travellers who pass through Gatwick Airport in London can avoid (4)_______________(return) home to an empty fridge by choosing (5)_______________(visit) a virtual shop. There are no real products in the shop, only images on ten large screens. When you decide (6)_______________(buy) something, you use your smartphone to scan it. You keep (7)_______________(scan) items until you’ve found everything you need, then you pay. After that, you can spend a week or two (8)_______________(enjoy) your holiday. The shop promises (9)_______________(deliver) your shopping soon after you get home. According to the retailer, the virtual shop is a perfectbination of traditional and online shopping. People enjoy (10)_______________(look) around shops, but they also love (11)_______________(shop) online because it’s so convenient.

Trả lời: Cách làm:1. Đọc kỹ đoạn văn và xác định từ cần điền sẽ là dạng v-ing hoặc infinitive của động từ... Xem hướng dẫn giải chi tiết

3. Study the dictionary entries and answer the questions.

1   How many meanings are there for each verb? ______________________

2   Which verb takes an infinitive? ______________________

3   Which verb takes an -ing form? ______________________

4    Which verb takes a bear form? ______________________

fail /feil/ verb 1 [I, T]. t not to be successful in sth: She failed her driving test. I feel that've failed. – I’m 25 and I still haven’t got a job.  2. [I] fail to do sth to not do sth. She failed to notice that the front door was open.  

risk /risk/ verb [T] 1. to put sth or yourself in a dangerous position. The man risked his life to save the little boy. 2. risk doing something to take the chance of sth unpleasant happening. If you don’t work hard now, you risk failing your exams.   

make /meik/ verb 1. to create or prepare something bybining materials or putting parts together. She makes her own clothes. 2. make somebody/ something do something to cause somebody / something to do something. She always makes me laugh.

Trả lời: Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ từng định nghĩa của các động từ trong từ điển.- Sau đó, xác... Xem hướng dẫn giải chi tiết

4. Write example sentences to show the verb patterns for these verbs.

1. hope ___________________________________

2. fancy__________________________________

3. make___________________________________

4. can’t stand___________________________________

Trả lời: Để làm câu hỏi trên, bạn cần viết các câu mẫu thể hiện các mẫu động từ cho các động từ được đưa ra.... Xem hướng dẫn giải chi tiết
FREE học Tiếng Anh
0.52854 sec| 2269.328 kb