Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 7munication Lesson D

Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 7munication Lesson D

Đây là bộ sách mới được phê duyệt trong chương trình đổi mới của Bộ Giáo dục và đào tạo. Sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 7munication Lesson D cung cấp cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết để giúp học sinh nắm bài học tốt hơn trong chương trình học mới này. Hy vọng rằng việc giải chi tiết và phân tích cụ thể sẽ giúp học sinh hiểu bài học một cách dễ dàng và hiệu quả hơn. Cuốn sách này mong muốn khám phá và khuyến khích học sinh khám phá những thế giới mới và mở rộng kiến thức của mình.

Bài tập và hướng dẫn giải

Reading

How do animalsmunicate?

Giải sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 7munication Lesson D  Giải sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 7munication Lesson D

Giải sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 7munication Lesson D  

Animalsmunicate in many different ways. Some animals use their whole bodies. For example, bees dance tomunicate. They send messages about flowers and other places with food. Other bees see the dance and find the food.

Some insectsmunicate with smells. They produce chemicals so that other insects can find them. Wolves and dogs also use smell to get a lot of information about other animals. And cats like to rub their bodies on things like trees to put their smell on them. The smell means, “This tree is mine!”

Many animalsmunicate by touching. For example, chimpanzees say “hello” by touching another chimpanzee's hand. When two horses put their noses together, it means, “We are friends.”

And, of course, many animalsmunicate with sounds. Birds use their beautiful songs tomunicate. Dogs, cats, and people all make different kinds of sounds to send many different messages.

Giải sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 7munication Lesson D

Trả lời: Cách làm:1. Đọc kỹ đoạn văn để hiểu ý chính và các cách mà động vật giao tiếp.2. Tìm các ví dụ cụ... Xem hướng dẫn giải chi tiết

A. Write the names of the animals in the box next to the sense(s) they use tomunicate.

bees     birds     cats     chimpanzees     dogs     horses     wolves 

Hearing: ____________________.

Sight: _______________________.

Smell: _______________________.

Touch: _______________________.

Trả lời: Để giải câu hỏi trên, ta cần xác định những giác quan mà các loài vật sử dụng để giao tiếp. Sau đó,... Xem hướng dẫn giải chi tiết

B.plete the sentences.

1. Bees dance to tell other bees about _____________.

2. Insects use ________________ to find other insects.

3. _________________ like to put their smell on things.

4. Horses use their noses tomunicate that they are __________________.

5. People and birds both use __________________ tomunicate.

Trả lời: Cách làm:- Xác định từ khóa trong câu hoàn thành (bees, dance, tell, other bees, flowers, food,... Xem hướng dẫn giải chi tiết

C. Match the animalmunication with its meaning.

___ 1. A dog wags (moves) its tail.                                        a. It is angry.

___ 2. A cat wags its tail.                                                       b. Stay away—it can bite.

___ 3. A skunk lifts its tail.                                                     c. It is happy.

___ 4. A snake moves its tail and makes a noise.                 d. Stay away—it smells.

Trả lời: Cách làm:1. Đọc kỹ ý nghĩa của các animalmunication đi kèm với câu hỏi.2. Xác định thông điệp mà mỗi... Xem hướng dẫn giải chi tiết
FREE học Tiếng Anh
0.48220 sec| 2273.617 kb