Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 10 Explore new worlds unit 10 Lifestyles Lesson A

Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng Anh lớp 10 - Unit 10: Lifestyles Lesson A

Trọn bộ sách bài tập (SBT) tiếng Anh lớp 10 Explore new worlds unit 10 Lifestyles Lesson A đã được phê duyệt là một trong những tài liệu mới trong chương trình giáo dục mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hy vọng rằng, với cách hướng dẫn chi tiết và giải thích rõ ràng, học sinh sẽ hiểu rõ hơn về bài học trong chương trình học mới này.

Bài tập và hướng dẫn giải

A. Match the words and meanings.

___ 1. lifestyle                               a. to have an unhealthy body

___ 2. to be in bad shape             b. to exercise in a gym

___ 3. to work out                         c. to eat different kinds of healthy food

___ 4. to be in good shape           d. to have a healthy body

___ 5. junk food                            e. sitting or lying in the sun

___ 6. sunbathing                         f. how you live

___ 7. to eat a balanced diet        g. unhealthy food like candy, chips, and cookies

Trả lời: Cách làm:- Đọc kỹ từng từ và ý nghĩa của chúng.- Kết hợp từ với ý nghĩa tương ứng.Câu trả lời chi... Xem hướng dẫn giải chi tiết

B. Write the reported speech for each of the following sentences.

1. Anthony: “The students will study with theputers tomorrow.”

Anthony said _________________________________________.

2. Sam: “I'll take a break because I'm very tired now.”

Sam decided _________________________________________.

3. Hang: “My sister doesn't like junk food.”

Hang said ___________________________________________.

4. Nam: “I'll exercise more to stay in good shape.”

Nam decided _________________________________________.

5. Mien: “She's learning to cook healthy food.”

Mien said ____________________________________________.

Trả lời: Cách làm:1. Chuyển từ câu trực tiếp (direct speech) sang câu gián tiếp (indirect speech) cần thay... Xem hướng dẫn giải chi tiết

C. Write the reported speech for each of the following sentences.

1. “You have to go to bed early,” Mom said.

My mom told me that _________________.

2. “I don't go to the gym very often,” she said.

She said she _________________________.

3. “I have to work until 8:00 p.m. every night,” Bella said.

Bella said she ____________________________.

4. “I will stop smoking next month,” my dad promised.

My dad promised he _________________________.

5. “You look very nice,” Lucas told me.

Lucas told me that __________________________.

Trả lời: Cách làm:Để chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp, chúng ta cần chú ý đến việc thay đổi các đại từ... Xem hướng dẫn giải chi tiết
FREE học Tiếng Anh
0.46830 sec| 2269.391 kb