Bài tập 4 trang 97 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Cho một tam giác đều cạnh a.a) Tính độ...
Câu hỏi:
Bài tập 4 trang 97 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Cho một tam giác đều cạnh a.
a) Tính độ dài đường cao của tam giác đó theo a.
b) Tính diện tích của tam giác đó theo a.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Ánh
Phương pháp giải:a) Đường cao của tam giác đều có thể được tính bằng cách sử dụng hệ thức Pitago trong tam giác vuông có đường cao là cạnh huyền và 2 cạnh khác đều là 1/2 cạnh huyền.Ta có: $h = \sqrt{a^{2} - \left ( \frac{a}{2} \right )^{2}} = \frac{a\sqrt{3}}{2}$b) Diện tích tam giác đều có thể được tính bằng công thức $S = \frac{1}{2} \times \text{cạnh } \times \text{đường cao}$. Thay vào đó ta được:$S = \frac{1}{2} \times \frac{a\sqrt{3}}{2} \times a = \frac{a^{2}\sqrt{3}}{4}$Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) Độ dài đường cao của tam giác đều theo a là $\frac{a\sqrt{3}}{2}$b) Diện tích của tam giác đều theo a là $\frac{a^{2}\sqrt{3}}{4}$
Câu hỏi liên quan:
- I. ĐỊNH LÍ PYTHAGOREHoạt động 1 trang 94 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Thực hiện các...
- Luyện tập 1 trang 95 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Tính độ dài đường chéo của hình...
- II. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE ĐẢOHoạt động 2 trang 95 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Thực hiện...
- Luyện tập 2 trang 96 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Tam giác có ba cạnh là 20 cm, 21 cm,...
- III. BÀI TẬPBài tập 1 trang 96 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Cho tam giác ABC vuông tại...
- Bài tập 2 trang 96 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD:Tam giác có độ dài ba cạnh trong...
- Bài tập 3 trang 97 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Cho tam giác vuông cân có độ dài cạnh...
- Bài tập 5 trang 97 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Hình 9 mô tả một thanh gỗ dài 3,5 m...
- Bài tập 6 trang 97 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Hình 10 mô tả mặt cắt đứng của một sân...
b) Diện tích của tam giác đều bằng cạnh bình phương nhân với căn bậc hai của 3 chia cho 4: S = a^2 * √3 / 4
b) Diện tích của tam giác đều có diện tích bằng bình phương cạnh nhân với căn bậc hai của 3 chia cho 4: S = a^2 * sqrt(3) / 4
a) Đường cao của tam giác đều bằng nửa cạnh nhân với căn bậc hai của 3: h = a / 2 * sqrt(3)
a) Đường cao của tam giác đều = a * căn bậc hai của 3/2
a) Đường cao của tam giác đều có độ dài bằng a nhân với căn bậc hai của 3 chia cho 2: h = a * √3 / 2