Giải bài tập sách bài tập (SBT) toán lớp 10 Cánh diều bài 4 Tổng và hiệu của hai vectơ

Hướng dẫn giải bài 4 Tổng và hiệu của hai vectơ trang 86 sách bài tập (SBT) toán lớp 10

Trong bài tập này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách tính tổng và hiệu của hai vectơ. Để tính tổng của hai vectơ, chúng ta cộng từng thành phần của chúng với nhau. Cụ thể, để tính tổng của hai vectơ a = (a1, a2) và b = (b1, b2), ta thực hiện phép cộng a + b = (a1 + b1, a2 + b2).

Để tính hiệu của hai vectơ, ta thực hiện phép trừ từng thành phần của chúng. Cụ thể, để tính hiệu của hai vectơ a và b, ta thực hiện phép trừ a - b = (a1 - b1, a2 - b2).

Đây là một bài tập quan trọng giúp chúng ta luyện tập và hiểu rõ hơn về phép cộng và phép trừ vectơ. Hy vọng rằng sau khi làm bài tập này, bạn sẽ nắm vững kiến thức và khả năng áp dụng chúng vào các bài toán thực tế.

Bài tập và hướng dẫn giải

Bài 32 : Cho ba điểm M, N, P phân biệt. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trả lời: Phương pháp giải:- Để chọn phát biểu đúng, ta cần xét xem điều gì có thể xảy ra với ba điểm M, N, P... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 33 : Cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trả lời: Phương pháp giải:Ta có thể chứng minh bằng cách sử dụng tính chất của hình bình hành:- Đường chéo... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 34 : Cho các điểm A, B, O. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trả lời: Phương pháp giải:- Vẽ hình tam giác ABC, với O là một điểm bất kỳ không thuộc tam giác.- Nếu O nằm... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 35 : Cho ba điểm A, B, M phân biệt. Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn thẳng AB là :

Trả lời: Để M là trung điểm của đoạn thẳng AB, điều kiện cần và đủ là vector AM = vector MB.Câu trả lời chi... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 36 : Cho tam giác ABC. Điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC là :

Trả lời: Để G là trọng tâm của tam giác ABC, điều kiện cần và đủ là tam giác ABC phải không đều và tồn tại... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 37 : Cho tứ giác ABCD, O là trung điểm của AB.

Chứng minh:

Trả lời: Phương pháp giải:Ta có:- O là trung điểm của AB, nên OA = OB- Ta có: $\vec{OC} =... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 38 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4a, AC = 5a. Tính :

Trả lời: Phương pháp giải:Ta sử dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông để tính độ dài cạnh còn lại của... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 39 : Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính:

Trả lời: Để giải bài toán này, ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng tính chất của tam giác đều:... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 40 : Cho tam giác ABC thoả mãn

Trả lời: Phương pháp giải:Ta có tam giác ABC thoả mãn các điều kiện sau:- Độ dài các cạnh tam giác ABC lần... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 41 : Cho hai vectơ a, b khác vectơ 0. Chứng minh rằng nếu hai vectơ cùng hướng thì

Trả lời: Phương pháp giải:Để chứng minh rằng nếu hai vectơ cùng hướng thì chúng có thể biểu diễn dưới dạng k... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 42 : Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính:

Trả lời: Phương pháp giải:Gọi E là trung điểm của cạnh AB, F là trung điểm của cạnh BC. Ta có tam giác ECF là... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 43 : Cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo, E là trung điểm của AD, G là giao điểm của BE và AC. Tính

Trả lời: Phương pháp giải:Để giải bài toán này, ta có thể sử dụng các định lí về tứ giác, đường chéo và trung... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 44 : Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thoả mãn

Trả lời: Để giải bài toán này, ta cần sử dụng định lí về đường trung trực trong tam giác.Phương pháp giải:-... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 45 : Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm G

 

Trả lời: Để giải bài toán này, ta cần sử dụng một số kiến thức về trọng tâm của tam giác và tính chất của tam... Xem hướng dẫn giải chi tiết

Bài 46 : Cho tam giác nhọn ABC có các cạnh đôi một khác nhau. Gọi H, O lần lượt là trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác, D là điểm đối xứng với H qua O. Chứng minh

Trả lời: Để chứng minh rằng D là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta thực hiện các bước sau:Bước... Xem hướng dẫn giải chi tiết
FREE học Tiếng Anh
1.19243 sec| 2249.531 kb