Bài tập 6. Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8 và$\widehat{A} = 60^{\circ}$.a. Tính diện...
Câu hỏi:
Bài tập 6. Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8 và $\widehat{A} = 60^{\circ}$.
a. Tính diện tích tam giác ABC.
b. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính diện tích tam giác IBC.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Huy
a. Cách 1:- Sử dụng công thức diện tích tam giác: S = $\frac{1}{2} \times AB \times AC \times \sin A$- Thay vào công thức ta có: S = $\frac{1}{2} \times 6 \times 8 \times \sin 60^{\circ}$ = $12\sqrt{3}$Cách 2:- Sử dụng công thức diện tích tam giác đều: S = $\frac{a^2\sqrt{3}}{4}$- Với tam giác đều, a = 6 nên ta có: S = $\frac{6^2\sqrt{3}}{4}$ = $12\sqrt{3}$b. - Áp dụng định lí cosin: $BC^2 = AB^2 + AC^2 - 2AB \times AC \times \cos A$- Tính BC ta được: $BC = 2\sqrt{13}$- Sử dụng công thức $S = \frac{AB \times AC \times BC}{4R}$, ta tính được bán kính R = $\frac{8\sqrt{39}}{3}$- Với tam giác IBC có IB = IC = R, ta tính được chu vi p = 20.3- Áp dụng công thức Heron: $S = \sqrt{p(p - IC)(p - IB)(p - BC)} \approx 58.8$Vậy câu trả lời cho câu hỏi là:a. Diện tích tam giác ABC là $12\sqrt{3}$. b. Diện tích tam giác IBC là khoảng 58.8.
Câu hỏi liên quan:
- Bài tập 1. Tính độ dài cạnh x trong các tam giác sau:
- Bài tập 2. Tính độ dài cạnh c trong tam giác ABC ở Hình 14.
- Bài tập 3. Cho tam giác ABC, biết cạnh a = 152,$\widehat{B}$ =...
- Bài tập 4. Một công viên có dạng hình tam giác với các kích thước như Hình 15. Tính số đo các góc...
- Bài tập 5. Tính diện tích một lá cờ hình tam giác cân có độ dài cạnh bên là 90cm và góc ở đỉnh...
- Bài tập 7. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và độ dài ba cạnh AB; BC; CA lần lượt là 15, 18, 27.a....
- Bài tập 8. Cho$h_{a}$ là đường cao vẽ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp...
- Bài tập 9. Cho tam giác ABC có góc B nhọn, AD và CE là hai đường cao.a. Chứng minh...
- Bài tập 10. Cho tứ giác lồi ABCD có các đường chéo AC = x, BD = y và góc ở giữa AC và BD bằng...
Bình luận (0)