Bài tập 3. Cho E = { x $\in$ N | x < 10}, A = { x $\in$ E | x là bội của 3}, B = { x $\in$ E | x...

Câu hỏi:

Bài tập 3. Cho E = { x $\in$ N | x < 10}, A = { x $\in$ E | x là bội của 3}, B = { x $\in$ E | x là ước của 6}. Xác định các tập hợp A\B, B\A, $C_{E}A$, $C_{E}B$, $C_{E}$(A$\cup$B), $C_{E}$(A$\cap$B)

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Linh
Để giải bài toán này, ta cần xác định các phần tử thuộc tập A, tập B, và tập E.

Tập E là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10: E = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
Tập A là tập hợp các số trong tập E là bội của 3: A = {0, 3, 6, 9}
Tập B là tập hợp các số trong tập E là ước của 6: B = {0, 1, 2, 3, 6}

Giải theo từng phần:
1. A\B (phần của A nhưng không thuộc B):
A\B = {0, 9}

2. B\A (phần của B nhưng không thuộc A):
B\A = {1, 2}

3. $C_{E}$A (tập các phần tử của E không thuộc A):
$C_{E}$A = {1, 2, 4, 5, 7, 8}

4. $C_{E}$B (tập các phần tử của E không thuộc B):
$C_{E}$B = {4, 5, 7, 8, 9}

5. $C_{E}$(A∪B) (tập các phần tử của E không thuộc A hoặc B):
$C_{E}$(A∪B) = {4, 5, 7, 8}

6. $C_{E}$(A∩B) (tập các phần tử của E không thuộc cả A và B):
$C_{E}$(A∩B) = {0, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9}

Vậy kết quả chính xác là:
A\B = {0, 9}
B\A = {1, 2}
$C_{E}$A = {1, 2, 4, 5, 7, 8}
$C_{E}$B = {4, 5, 7, 8, 9}
$C_{E}$(A∪B) = {4, 5, 7, 8}
$C_{E}$(A∩B) = {0, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9}
Bình luận (3)
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.16514 sec| 2229.484 kb