Câu 2. Viết từ dũng cảm vào vị trí thích hợp ở trước hoặc sau mỗi từ ngữ dưới đây:tinh...
Câu hỏi:
Câu 2. Viết từ dũng cảm vào vị trí thích hợp ở trước hoặc sau mỗi từ ngữ dưới đây:
tinh thần | ||
hành động | ||
xông lên | ||
chiến sĩ | ||
nhận khuyết điểm | ||
cứu bạn | ||
bảo vệ bạn | ||
nói lên sự thật |
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Dung
Cách làm:- Viết từ "dũng cảm" vào vị trí trước từ "tinh thần": dũng cảm tinh thần- Viết từ "dũng cảm" vào vị trí sau từ "hành động": hành động dũng cảm- Viết từ "dũng cảm" vào vị trí trước từ "xông lên": dũng cảm xông lên- Viết từ "dũng cảm" vào vị trí trước từ "chiến sĩ": dũng cảm chiến sĩ- Viết từ "dũng cảm" vào vị trí sau từ "nhận khuyết điểm": nhận khuyết điểm dũng cảm- Viết từ "dũng cảm" vào vị trí trước từ "cứu bạn": dũng cảm cứu bạn- Viết từ "dũng cảm" vào vị trí trước từ "bảo vệ bạn": dũng cảm bảo vệ bạn- Viết từ "dũng cảm" vào vị trí sau từ "nói lên sự thật": nói lên sự thật dũng cảmCâu trả lời:- Dũng cảm tinh thần- Hành động dũng cảm- Dũng cảm xông lên- Dũng cảm chiến sĩ- Nhận khuyết điểm dũng cảm- Dũng cảm cứu bạn- Dũng cảm bảo vệ bạn- Nói lên sự thật dũng cảm
Câu hỏi liên quan:
Dũng cảm là khả năng nhận khuyết điểm của bản thân và sẵn sàng sửa sai để trở nên mạnh mẽ hơn.
Dũng cảm là khi bạn dám nói lên sự thật mặc cho hậu quả.
Người dũng cảm luôn bảo vệ bạn khi bạn gặp nguy hiểm.
Khi bạn gặp nguy hiểm, chiến sĩ sẵn sàng cứu bạn mà không ngại khó khăn.
Chiến sĩ luôn xông lên đánh giặc mặc cho khó khăn và hiểm nguy.