Câu 1. Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:gan dạ, anh hùng, anh dũng, hèn, hèn nhát, can đảm,...

Câu hỏi:

Câu 1. Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:

gan dạ, anh hùng, anh dũng, hèn, hèn nhát, can đảm, nhát gan, can trường, nhút nhát, gan góc, bạo gan, quả cảm 

a. Từ có nghĩa giống với dũng cảm:

b. Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm:

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Vương
Để xếp các từ vào nhóm thích hợp, ta cần xem xét nghĩa của từng từ và tìm ra từ có ý nghĩa giống hoặc trái ngược với "dũng cảm".

Câu trả lời cho câu hỏi trên:
a. Từ có nghĩa giống với dũng cảm: gan dạ, can đảm, anh hùng, anh dũng, can trường, gan góc, bạo gan, quả cảm
b. Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm: hèn, hèn nhát, nhát gan, nhút nhát

Viết lại câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn: Các từ gan dạ, can đảm, anh hùng, anh dũng, can trường, gan góc, bạo gan, quả cảm cùng có nghĩa giống với "dũng cảm". Trong khi đó, các từ hèn, hèn nhát, nhát gan, nhút nhát có ý nghĩa trái ngược với "dũng cảm".
Bình luận (3)

Mai Tiến Ú Nu

Nhóm từ có nghĩa giống với dũng cảm thể hiện tính can đảm, gan dạ trong khi nhóm từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm thể hiện tính nhút nhát, hèn hận của một người.

Trả lời.

hieulinh nguyen

b. Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm: hèn, hèn nhát, nhát gan, nhút nhát, gan góc

Trả lời.

Kiều Anh Trần

a. Từ có nghĩa giống với dũng cảm: anh hùng, can đảm, can trường, bạo gan, quả cảm

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.08440 sec| 2276.367 kb