Câu 3: trang 153 - toán tiếng anh lớp 5Fill the blanks with correct numbers (follow the...

Câu hỏi:

Câu 3: trang 153 - toán tiếng anh lớp 5

Fill the blanks with correct numbers (follow the example):

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) 5285m = 5km 285 m = 5, 285km.

1827m = ...km...m = ...km

2063m = ...km...m = ...km

702m = ...km...m = ...km.

b) 34dm = ..m...dm = ...m

786cm = ...m...cm = ...m

408cm = ...m...cm = ...m

c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg

2065g = ...kg...g = ...kg

8047kg = ...tấn...kg = ...tấn.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Long
Để giải bài toán trên, ta cần biết các quy đổi đơn vị sau:
1 km = 1000 m
1 m = 100 cm
1 m = 10 dm
1 kg = 1000 g
1 tấn = 1000 kg

a) Giải theo cách 1:
- 1827m = 1km 827m = 1,827km
- 2063m = 2km 63m = 2,063km
- 702m = 0km 702m = 0,702km

b) Giải theo cách 2:
- 34dm = 3.4m
- 786cm = 7.86m
- 408cm = 4.08m

c) Giải theo cách 3:
- 2065g = 2kg 65g = 2.065kg
- 8047kg = 8tấn 47kg = 8.047tấn

Vậy câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn cho câu hỏi trên như sau:
a) 1827m = 1km 827m = 1,827km; 2063m = 2km 63m = 2,063km; 702m = 0km 702m = 0,702km.
b) 34dm = 3.4m; 786cm = 7.86m; 408cm = 4.08m.
c) 2065g = 2.065kg; 8047kg = 8.047tấn.
Bình luận (5)

8C Gia Bảo

786cm = 7m 86cm

Trả lời.

Thùy Linh Nguyễn Thị

1827m = 1km 827m

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.37792 sec| 2308.961 kb