Bài tập 8 trang 9 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiKhoanh vào chữ cái trước ý trả lời...

Câu hỏi:

Bài tập 8 trang 9 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trời

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. 

a) Số liền sau của số 99 999 là:

A. 100 000

B. 99 998

C. 10 000

D. 9 998

b) Số 40 050 là:

A.số tròn chục nghìn

B. số tròn nghìn

C. số tròn trăm

D. số tròn chục

c) Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số

A. 80 000

B. 85 000

C. 84 000

D. 84 600

d) Số bé nhất có bốn chữ số là:

A. 1000

B. 1111

C. 1234

D. 10 000

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Hưng
Phương pháp giải:

a) Số liền sau của số 99 999 là số 100 000, vì sau 99 999 là 100 000.

b) Số 40 050 là số tròn chục nghìn, vì chữ số 0 đứng sau số 5 và trước số 0 có nghĩa là số này tròn đến hàng nghìn.

c) Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số 85 000, vì số 84 572 nằm giữa 84 000 và 85 000, nên khi làm tròn đến hàng nghìn sẽ là 85 000.

d) Số bé nhất có bốn chữ số là số 1000, vì là số có bốn chữ số nhỏ nhất và bắt đầu bằng số 1.

Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:

a) A
b) A
c) B
d) A
Bình luận (4)

Tho Bui

d) Số bé nhất có bốn chữ số là: A. 1000. Vì số bé nhất có bốn chữ số là số 1000.

Trả lời.

Tươi Vũ

c) Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số B. 85 000. Vì khi làm tròn đến hàng nghìn, số 84 572 sẽ trở thành số 85 000.

Trả lời.

Hân kim

b) Số 40 050 là: A. số tròn chục nghìn. Vì số 40 050 có dạng là số tròn chục nghìn.

Trả lời.

Hung Nguyen Quy

a) Số liền sau của số 99 999 là: A. 100 000. Vì để tìm số liền sau của số 99 999, ta cộng thêm 1 vào hàng đơn vị, ta được số 100 000.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.09349 sec| 2257.727 kb