Bài tập 7 trang 9 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiĐúng ghi đ, sai ghi s.a) Số hai mươi...
Câu hỏi:
Bài tập 7 trang 9 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trời
Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Số hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba viết là 24 503.
b) Số 81160 đọc là tám một một sáu không.
c) Số gồm 5 chục nghìn và 2 trăm viết là 5200.
d) 77 108 = 70 000 + 7000 + 100 + 8.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Ngọc
Phương pháp giải:a) Số hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba viết là 24 503.=> Đúng vì số 24 503 thể hiện đúng giá trị của hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba.b) Số 81160 đọc là tám một một sáu không.=> Sai vì số 81160 đọc là tám một một sáu mốt.c) Số gồm 5 chục nghìn và 2 trăm viết là 5200.=> Sai vì số gồm 5 chục nghìn và 2 trăm là 5200, không phải là 520.d) 77 108 = 70 000 + 7000 + 100 + 8.=> Sai vì 77 108 không bằng với 70 000 + 7000 + 100 + 8.Vậy câu trả lời là:a) đúngb) saic) said) sai
Câu hỏi liên quan:
- Bài tập 1 trang 7 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiThực hiện theo mẫua) Số gồm 6 chục...
- Bài tập 2 trang 7 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiSố?a) 4760; 4770; 478...
- Bài tập 3 trang 8 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiNối tổng với số thích...
- Bài tập 4 trang 8 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờia) >, <, = 76 409...
- Bài tập 5 trang 8 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiLàm tròn mỗi số đến hàng được tô màu...
- Bài tập 6 trang 9 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiQuan sát hình ảnh trong sách giáo khoa...
- THỬ THÁCHSố?a)34 512; 34 522; 34 532;..........; 34 552.b)67 825; 67...
- Bài tập 8 trang 9 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiKhoanh vào chữ cái trước ý trả lời...
- Bài tập 9 trang 10 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 Chân trờiTìm hiểu bảng sau rồi viết vào chỗ...
d) Đúng. 77,108 = 70,000 + 7,000 + 100 + 8.
c) Sai. Số gồm 5 chục nghìn và 2 trăm viết là 5,200, không phải 5,200.
b) Sai. Số 81,160 đọc là tám mươi mốt nghìn một trăm sáu mươi.
a) Sai. Số hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba viết là 24,503, không phải là 24,503.