Giải bài tập 2 trang 83 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTViết ba số tiếp theo của mỗi dãy số...
Câu hỏi:
Giải bài tập 2 trang 83 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTST
Viết ba số tiếp theo của mỗi dãy số dưới đây.
a) 994; 995; 996; 997; 998; .........; .........; .........
b) 0; 2; 4; 6; 8; .........; .........; .........
c) 1; 3; 5; 7; 9; .........; .........; .........
d) 3; 8; 13; 18; 23; .........; .........; .........
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Ánh
Phương pháp giải:a) Ta thấy mỗi số tiếp theo của dãy số này chỉ cần cộng thêm 1 vào số trước đó để được số tiếp theo. Vì vậy, ta có các số tiếp theo lần lượt là: 994; 995; 996; 997; 998; 999; 1 000; 1 001b) Tương tự như trên, mỗi số tiếp theo cách nhau 2 đơn vị. Ta có: 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14c) Dãy số này cũng tương tự với b, cách nhau 2 đơn vị. Các số tiếp theo là: 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15d) Dãy số này cách nhau 5 đơn vị, ta cứ cộng 5 vào số trước đó để được số tiếp theo. Các số tiếp theo lần lượt là: 3; 8; 13; 18; 23; 28; 33; 38Câu trả lời chi tiết và đầy đủ:a) 994; 995; 996; 997; 998; 999; 1 000; 1 001b) 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14c) 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15d) 3; 8; 13; 18; 23; 28; 33; 38
Câu hỏi liên quan:
- Viết vào chỗ chấm- Dãy số tự nhiênCác số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo...
- 1. Viết vào chỗ chấmBạn A viết một số không quá tám chữ số:...
- Giải bài tập 1 trang 83 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 1 CTSTSố?a) Số liền sau của số 100 là...
- THỬ THÁCHViết ba số tiếp theo của dãy số: 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; .....; .....; .....
d) Ba số tiếp theo của dãy số 3; 8; 13; 18; 23 là: 28; 33; 38
c) Ba số tiếp theo của dãy số 1; 3; 5; 7; 9 là: 11; 13; 15
b) Ba số tiếp theo của dãy số 0; 2; 4; 6; 8 là: 10; 12; 14
a) Ba số tiếp theo của dãy số 994; 995; 996; 997; 998 là: 999; 1000; 1001