Đề thi trắc nghiệm online Môn Toán Lớp 11 tháng 10/2021

Môn học: Toán học - Lớp học: Lớp 11

Trọn bộ công thức kèm bài tập toán lớp 11 được chúng tôi chọn lọc và tổng hợp đầy đủ từ toán cơ bản đến toán nâng cao để hỗ trợ các em ôn tập thi giữa học kìcuối kì. Ở đây các em sẽ được rèn luyện kiến thức đại số giải tích hay nhất, chi tiết nhất giúp các em hiểu bài nhất có thể.

Đề thi đang cập nhật, bạn vui lòng quay lại sau!

Toán lớp 11 có khó không là vấn đề mà không chỉ các em học sinh mà phụ huynh đều quan tâm vì đây là những kiến thức nền tảng hỗ trợ năm cuối cấp sau này khi các em thi thpt. Hiểu biết được tâm lý và vấn đề đáng lo ngại ấy, chúng tôi đã tổng hợp các kiến thức và bài tập trắc nghiệm toán 11 để các em có thể ôn luyện, khảo sát được lượng kiến thức mình lắm đến đâu để cách học mới hiệu quả hơn.

Bài tập trắc nghiệm toán lớp 11 bám sát chương trình học của bộ giáo dục hướng các em học sinh đến kiến thức toán cần thiết để rèn luyện các dạng bài tập mới một cách nhanh nhất. Từ đó các em có thể học toán online miễn phí ngay tại nhà mà hiệu quả học tập cao.

Bài tập toán lớp 11 sẽ cung cấp cho các em đầy đủ các kiến thức sau:

Đại số & Giải tích - lớp 11

Chương I: Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác

  • Bài 1: Hàm Số Lượng Giác
  • Bài 2: Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản
  • Bài 3: Một Số Phương Trình Lượng Giác Thường Gặp
  • Ôn Tập Chương I: Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
  • Trắc Nghiệm Ôn Tập Chương I: Hàm Số Lượng Giác & Phương Trình Lượng Giác

Chương II: Tổ Hợp – Xác Suất

  • Bài 1: Quy Tắc Đếm
  • Bài 2: Hoán Vị – Chỉnh Hợp – Tổ Hợp
  • Bài 3: Nhị Thức Niu – Tơn
  • Bài 4: Phép Thử Và Biến Cố
  • Bài 5: Sác Xuất Của Biến Cố
  • Ôn Tập Chương II: Tổ Hợp – Xác Suất
  • Trắc Nghiệm Ôn Tập Chương II: Tổ Hợp – Xác Suất

Chương III: Dãy Số, Cấp Số Cộng Và Cấp Số Nhân

  • Bài 1: Phương Pháp Quy Nạp Toán Học
  • Bài 2: Dãy Số
  • Bài 3: Cấp Số Cộng
  • Bài 4: Cấp Số Nhân
  • Ôn Tập Chương III: Dãy Số, Cấp Số Cộng Và Cấp Số Nhân
  • Trắc Nghiệm Chương III: Dãy Số, Cấp Số Cộng Và Cấp Số Nhân

Chương IV: Giới Hạn

  • Bài 1: Giới Hạn Của Dãy Số
  • Bài 2: Giới Hạn Của Hàm Số
  • Bài 3: Hàm Số Liên Tục
  • Ôn Tập Chương IV: Giới Hạn
  • Trắc Nghiệm Ôn Tập Chương IV: Giới Hạn

Chương V: Đạo Hàm

  • Bài 1: Định Nghĩa Và Ý Nghĩa Của Đạo Hàm
  • Bài 2: Quy Tắc Tính Đạo Hàm
  • Bài 3: Đạo Hàm Của Hàm Số Lượng Giác
  • Bài 4: Vi Phân
  • Bài 5: Đạo Hàm Cấp Hai
  • Ôn Tập Chương V: Đạo Hàm
  • Trắc Nghiệm Ôn Tập Chương V: Đạo Hàm
  • Câu Hỏi Ôn Tập Cuối Năm – Đại Số & Giải Tích Lớp 11
  • Bài Tập Ôn Tập Cuối Năm – Đại Số & Giải Tích Lớp 11

Hình học - lớp 11

Chương I: Phép Dời Hình Và Phép Đồng Dạng Trong Mặt Phẳng

  • Bài 1: Phép Biến Hình
  • Bài 2: Phép Tịnh Tiến
  • Bài 3: Phép Đối Xứng Trục
  • Bài 4: Phép Đối Xứng Tâm
  • Bài 5: Phép Quay
  • Bài 6: Khái Niệm Về Phép Dời Hình và Hai Hình Bằng Nhau
  • Bài 7: Phép Vi Tự
  • Bài 8: Phép Đồng Dạng
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương I – Hình Học 11
  • Ôn Tập Chương I – Hình Học 11
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chương I – Hình Học 11

Chương II: Đường Thẳng Và Mặt Phẳng Trong Không Gian. Quan Hệ Song Song

  • Bài 1: Đại Cương Về Đường Thẳng Và Mặt Phẳng
  • Bài 2: Hai Đường Thẳng Chéo Nhau Và Hai Đường Thẳng Song Song
  • Bài 3: Đường Thẳng Và Mặt Phẳng Song Song
  • Bài 4: Hai Mặt Phẳng Song Song
  • Bài 5: Phép Chiếu Song Song. Hình Biểu Diễn Của Một Hình Không Gian
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương II – Hình Học 11
  • Ôn Tập Chương II – Hình Học 11Hỏi Trắc Nghiệm Chương II – Hình Học 11

Chương III: Vectơ Trong Không Gian. Quan Hệ Vuông Góc Tron Không Gian

  • Bài 1: Vectơ Trong Không Gian
  • Bài 2: Hai Đường Thẳng Vuông Góc
  • Bài 3: Đường Thẳng Vuông Góc Với Mặt Phẳng
  • Bài 4: Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
  • Bài 5: Khoảng Cách
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương III: Vectơ Trong Không Gian. Quan Hệ Vuông Góc Trong Không Gian
  • Ôn Tập Cuối Năm – Hình Học 11

Câu hỏi thường gặp

Khai triển biểu thức (a + b)4 thành tổng các đơn thức.
Trả lời:
(a + b)4 = (a + b)3(a + b) = (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 )(a + b) = a4 + 3a3b + 3a2b2 + ab3 + a3b + 3a2b2 + 3ab3 + b4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x), cosx và cos(-x).
Trả lời:
sin⁡ x = -sin⁡(-x) cos⁡x = cos⁡(-x)
Trong ví dụ 1, kí hiệu A là tập hợp các quả cầu trắng, B là tập hợp các quả cầu đen. Nêu mối quan hệ giữa số cách chọn một quả cầu và số các phần tử của hai tập A, B.
Trả lời:
Số cách chọn một quả cầu = tổng số các phần tử của hai tập A, B
Gieo một đồng tiền 3 lần. Mô tả không gian mẫu?
Trả lời:
Kí hiệu : S là đồng tiền ra mặt sấp và N là đồng tiền ra mặt ngửa Không gian mẫu gồm 8 phần tử: Ω = {SSS, SSN, NSS, SNS, NNS, NSN, SNN, NNN}
Một hộp chứa 4 cái thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, lấy mẫu ngẫu nhiên 2 thẻ. Mô tả không gian mẫu?
Trả lời:
Do hai thẻ cần chọn không phân biệt thứ tự nên (i;j) với (j;i) là như nhau. Do đó không gian mẫu chỉ là: Ω = {(1, 2), (1, 3), (1, 4), (2, 3), (2, 4), (3, 4)} Trong đó (i, j) là kết quả "lần đầu lấy trúng thẻ i và lần 2 lấy trúng thẻ j".
0.02917 sec| 2215.945 kb