IV. ĐIỀU CHẾV. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠCâu hỏiTính chất hóa học của hợp chất vô cơ được...
Câu hỏi:
IV. ĐIỀU CHẾ
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Câu hỏi
Tính chất hóa học của hợp chất vô cơ được tóm tắt tắt bằng sơ đồ dưới đây

Dựa vào sơ đồ hình 11.2 và cho biết tính chất của oxide, acid, base. Viết phương trình hóa học minh họa
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Ánh
Cách làm:1. Đầu tiên, xác định xem hợp chất vô cơ đó là oxide, acid hay base.2. Dựa vào đó, xác định xem nó tham gia vào phản ứng với acid hay base.3. Sắp xếp các phản ứng theo đúng thứ tự như trong sơ đồ, lưu ý về số mol của các chất.4. Viết phương trình hóa học minh họa cho từng phản ứng, đảm bảo cân bằng số mol và điều đều kiện.Câu trả lời: 1. MgO là một oxide. MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O2. Cu(OH)2 là một base. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O3. FeCl3 là một acid. FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Fe(OH)3↓4. NaOH là một base. 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O5. CuSO4 là một muối. CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO46. SO2 là một oxide. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O7. H2SO4 (loãng) là một acid. H2SO4 (loãng) + Fe → FeSO4 + H2↑8. CO2 là một acid. CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O9. CuO là một oxide. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O10. BaCl2 và H2SO4 tạo ra một muối và một acid. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl11. AgNO3 và HCl tạo ra một muối và một nitrat. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Câu hỏi liên quan:
- I. KHÁI NIỆMThảo luận: Tìm hiểu về các phản ứng tạo muốiQuan sát bảng 11.1 và thực hiện các yêu...
- Câu hỏi1. Viết công thức của các muối sau: potassium sulfate, sodium hydrogensulfate, sodium...
- II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌCThảo luận: Tìm hiểu tính chất củamuốiQuan sát hiện tượng xảy ra ở mỗi...
- Câu hỏiTrong dung dịch giữa các cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng? Viết phương trình hóa học...
Ví dụ: Phương trình hóa học minh họa cho tính chất acid của hợp chất vô cơ là HClO₄ → H⁺ + ClO₄⁻. Đây là phản ứng tạo ra ion H+ trong dung dịch, cho nên HClO₄ là một acid vô cơ.
Base: Base là hợp chất có tính chất bazơ, có khả năng tạo ra ion OH- trong dung dịch nước. Các base vô cơ thường chứa hydro hoặc oxit của cacbonat, hidroxit, nitrát, sulfat,...
Acid: Acid là hợp chất có tính chất axit, có khả năng tạo ra ion H+ trong dung dịch nước. Các acid vô cơ thường chứa hydro và một hoặc nhiều nguyên tố khác.
Oxide: Oxide là hợp chất gồm oxi và một nguyên tố hoặc ione khác. Đa số oxide vô cơ có tính chất kiềm hoặc axit, phụ thuộc vào tính chất của nguyên tố hoặc ione kết hợp với oxi.