I. KHÁI NIỆMThảo luận: Tìm hiểu về các phản ứng tạo muốiQuan sát bảng 11.1 và thực hiện các yêu...

Câu hỏi:

I. KHÁI NIỆM

Thảo luận: Tìm hiểu về các phản ứng tạo muối

Quan sát bảng 11.1 và thực hiện các yêu cầu:

1. Nhận xét sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid (chất phản ứng) và muối (chất sản phẩm). Đặc điểm chung của các phản ứng ở bảng 11.1 là gì?

2. Nhận xét cách gọi tên muối.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Ánh
Cách làm:

1. Xem bảng 11.1 và nhận xét sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid và muối. Sau đó, tìm ra đặc điểm chung của các phản ứng trong bảng 11.1.

2. Xem cách gọi tên muối trong bảng 11.1 và nhận xét về cách đặt tên cho muối.

Câu trả lời:

1. Công thức phân tử của acid có chứa các nguyên tử H liên kết với anion gốc acid, trong khi đó phân tử muối đã thay thế nguyên tử H bằng nguyên tử kim loại. Đặc điểm chung của các phản ứng trong bảng 11.1 là có acid là chất tham gia và muối là sản phẩm tạo thành.

2. Cách gọi tên muối là kết hợp giữa tên kim loại (kèm hóa trị đối với kim loại có nhiều hóa trị) và tên gốc acid.
Bình luận (5)

Kim Hoa

5. Quá trình gọi tên muối dựa vào nguyên tử cation và anion có thể phức tạp hơn trong trường hợp muối có nhiều nguyên tử khác nhau, đòi hỏi phải biết cách đặt tên chính xác theo nguyên tắc hợp lý.

Trả lời.

Pham Hoang Anh

4. Các phản ứng tạo muối thường xảy ra khi acid reaguje với bazơ, tạo ra muối và nước.

Trả lời.

Lan Le Thi

3. Ví dụ về sự khác nhau giữa acid và muối có thể là axit clohidric (HCl) và muối clorua (NaCl). Trường hợp này cho thấy acid chứa nguyên tử clorua, trong khi muối chứa cation natri và anion clorua.

Trả lời.

Lê Thị Phương Hà

2. Cách gọi tên muối dựa vào cation và anion trong muối. Cation được đặt trước và anion được đặt sau, cả hai được phân biệt bằng dấu gạch ngang.

Trả lời.

Danh Lục

1. Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid và muối là acid chứa nhóm -COOH còn muối chứa cation và anion. Đặc điểm chung của các phản ứng tạo muối là sự tạo ra muối từ sự phản ứng giữa acid và bazơ.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.12438 sec| 2253.492 kb