Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. says B.days C. prays D. plays
2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber
3. A. information B. informative C. formal D. forward
4. A. steam B. teacher C. weather D. teamate
5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester
6. A. through B. shout C. household D. mountain
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. This book is mine book, not your book. ...
- 1. Write the suitable preposition into each gap 1. We can learn a lot of things____________telephone...
- Choose the correct answer A, B, or C. 1. There __________ an interesting match on TV last night. A.is ...
- 8.Robots will do most of the housework,________we will have more time for our family A.so ...
- Complete the sentences with the appropriate form of the words in brackets. 1. I'll help...
- My teacher is very ___________. She never smiles in her lessons. A.serious B....
- 1.Many rurals areas in vietnam have been......in the last few years (urban) 2.Linda's,,,,made the party less...
- Bài 1 Hãy chia đúng dạng của đọng từ trong ngoặc 1.Where you ...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần nhìn vào từng từ và xác định từ tiếng Anh nào mà câu hỏi muốn chúng ta tìm ra.1. A. says B.days C. prays D. plays - Ta cần tìm từ có cách đọc giống với từ "says". Đáp án đúng là D. plays.2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber - Ta cần tìm từ có nghĩa giống với từ "husband". Đáp án đúng là D. plumber.3. A. information B. informative C. formal D. forward - Ta cần tìm từ có tiền tố giống với từ "inform". Đáp án đúng là B. informative.4. A. steam B. teacher C. weather D. teammate - Tìm từ có cách đọc giống với từ "teamate". Đáp án đúng là C. weather.5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester - Tìm từ có nghĩa giống với từ "festival". Đáp án đúng là C. sentence.6. A. through B. shout C. household D. mountain - Tìm từ có cách đọc giống với từ "shout". Đáp án đúng là A. through.Vậy các câu trả lời đúng là:1. D. plays2. D. plumber3. B. informative4. C. weather5. C. sentence6. A. through
B. festival
A. steam
A. information
D. plumber