Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. says B.days C. prays D. plays
2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber
3. A. information B. informative C. formal D. forward
4. A. steam B. teacher C. weather D. teamate
5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester
6. A. through B. shout C. household D. mountain
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Rewrite without changing the meaning: His father / teach / him / how / play / football / a very young age
- odd one out: A. noisy B. costly C....
- 1. Make questions for the underlined parts on given answers 1. He stopped the train by pulling the communication...
- Đặt 6 câu sử dụng cấu trúc there are,there is,a,an,some,any để miêu tả thị trấn của bạn
- Inside the answer g: 1.There are playing table tennis now. - ... you like table tennis? a) Have b) Is ...
- 1. My house is smaller than your house. Your house . .......... .......... .......... .......... .............
- Viết lại câu: 1. It is not necessary for you to wait any longer 2. you are required to respect the maional flay 3. i...
- V. Read the passage and then choose the correct answer Johnson lives in a small apartment in New...
Câu hỏi Lớp 6
- Dùng ba chữ số 0,3,4 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số , các chữ số khác nhau ?
- kể lại truyện cười vừa học hoặc một truyện cười khác mà em biết . yêu cầu : ngoài kĩ năng kể chuyện nói chung , cầu chú...
- Theo em tại sao hội thi thể thao trong nhà trường phổ thông lại có tên "Hội khỏe Phù Đổng"
- khối 6 của một trường trung học cơ sở có 160 học sinh gồm 4 lớp số học sinh lớp 6a chiếm 25% tổng số học sinh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần nhìn vào từng từ và xác định từ tiếng Anh nào mà câu hỏi muốn chúng ta tìm ra.1. A. says B.days C. prays D. plays - Ta cần tìm từ có cách đọc giống với từ "says". Đáp án đúng là D. plays.2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber - Ta cần tìm từ có nghĩa giống với từ "husband". Đáp án đúng là D. plumber.3. A. information B. informative C. formal D. forward - Ta cần tìm từ có tiền tố giống với từ "inform". Đáp án đúng là B. informative.4. A. steam B. teacher C. weather D. teammate - Tìm từ có cách đọc giống với từ "teamate". Đáp án đúng là C. weather.5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester - Tìm từ có nghĩa giống với từ "festival". Đáp án đúng là C. sentence.6. A. through B. shout C. household D. mountain - Tìm từ có cách đọc giống với từ "shout". Đáp án đúng là A. through.Vậy các câu trả lời đúng là:1. D. plays2. D. plumber3. B. informative4. C. weather5. C. sentence6. A. through
B. festival
A. steam
A. information
D. plumber