Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. says B.days C. prays D. plays
2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber
3. A. information B. informative C. formal D. forward
4. A. steam B. teacher C. weather D. teamate
5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester
6. A. through B. shout C. household D. mountain
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Oak City is a great city. There’s so (1)__________ to do! There are cinemas, park s and discos. It’s got some great...
- Hoàn thành đoạn hội thoại sử dụng will , won’t , might . A:Do you think it…………………….rain tomorrow? B:I don’t think so,I...
- 1 viết câu so sánh hơn vs tính từ sau 1 fat 2 dangerous 3 new 4 good 5 expensive chuyển...
- viết một đoạn văn ngắn 80-100 word về thành phố paris của nước pháp
- 1. Working so much will make you tired. à If you work ________________________________________ . 2 . You press this...
- Nghĩa của từ này có nghĩa là gì: - Colorful living world. Cảm ơn các bạn nhé.
- Remember to turn the lights off before you go to bed . => Be sure............ => Don't ..................
- xin giúp mình với : Choose the sentence (A, B, C or D) that is closest in meaning to the sentence. 50. My favorite...
Câu hỏi Lớp 6
- con lợn ăn ngô vậy con heo ăn gì ?
- vẽ hình theo các yêu cầu sau: -vẽ góc xOy nhọn -trên tia Ox và Oy lần lượt lấy...
- công...
- Miêu tả một đêm trăng đẹp trên thành phố
- trong trò chơi ném bóng trúng đích, bạn an ném bóng 10 lần thì...
- Câu 1: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. 12 ∉ Z B. −2023...
- Viết 1 đoạn văn về truyện cổ tích mà em thích . Có sử dụng 3 trạng ngữ
- Giải nghĩa của từ đồng trong các câu sau: - Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. -Đồng tâm hiệp lực. - Đồng mình da...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần nhìn vào từng từ và xác định từ tiếng Anh nào mà câu hỏi muốn chúng ta tìm ra.1. A. says B.days C. prays D. plays - Ta cần tìm từ có cách đọc giống với từ "says". Đáp án đúng là D. plays.2. A. husband B. surrounding C. rubbish D. plumber - Ta cần tìm từ có nghĩa giống với từ "husband". Đáp án đúng là D. plumber.3. A. information B. informative C. formal D. forward - Ta cần tìm từ có tiền tố giống với từ "inform". Đáp án đúng là B. informative.4. A. steam B. teacher C. weather D. teammate - Tìm từ có cách đọc giống với từ "teamate". Đáp án đúng là C. weather.5. A. restaurant B. festival C. sentence D. semester - Tìm từ có nghĩa giống với từ "festival". Đáp án đúng là C. sentence.6. A. through B. shout C. household D. mountain - Tìm từ có cách đọc giống với từ "shout". Đáp án đúng là A. through.Vậy các câu trả lời đúng là:1. D. plays2. D. plumber3. B. informative4. C. weather5. C. sentence6. A. through
B. festival
A. steam
A. information
D. plumber