I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ HÔ HẤP1. Cấu tạo của hệ hô hấpCâu hỏi: Đọc thông tin kết hợp hình...

Câu hỏi:

I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ HÔ HẤP

1. Cấu tạo của hệ hô hấp

Câu hỏi: Đọc thông tin kết hợp hình 34.1, nêu tên các cơ quan của hệ hô hấp, đặc điểm và chức năng của mỗi cơ quan.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Ánh
Cách làm:

1. Đọc thông tin kết hợp hình 34.1 để nắm rõ về cấu tạo và chức năng của các cơ quan của hệ hô hấp.
2. Tìm hiểu đặc điểm và chức năng của mỗi cơ quan theo yêu cầu của câu hỏi.
3. Trả lời câu hỏi bằng việc liệt kê tên các cơ quan, đặc điểm và chức năng của mỗi cơ quan.

Câu trả lời:

1. Mũi
- Đặc điểm: Có nhiều lông mũi, lớp niêm mạc tiết chất nhầy và có lớp mao mạch dày đặc.
- Chức năng: Ngăn bụi, làm ẩm, làm ấm không khí vào phổi.
2. Họng
- Đặc điểm: Có tuyến amidan, là nơi tập trung các tế bào lympho.
- Chức năng: Tiêu diệt vi khuẩn trong không khí trước khi vào phổi.
3. Thanh quản
- Đặc điểm: Có nắp thanh quản.
- Chức năng: Nắp thanh quản có thể cử động để đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn.
4. Khí quản
- Đặc điểm: Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy và lông rung chuyển động liên tục.
- Chức năng: Dẫn khí từ ngoài vào phổi, chất nhầy và nhiều lông rung giúp đẩy vật lạ ra khỏi đường hô hấp.
5. Phế quản và tiểu phế
- Đặc điểm: Có dạng ống, chia nhỏ dẫn quản để đi vào từng phế nang.
- Chức năng: Dẫn khí vào phổi rồi đến phế nang.
6. Phế nang
- Đặc điểm: Được bao bọc bởi hệ thống mạch máu dày đặc.
- Chức năng: Nơi diễn ra quá trình trao đổi khí tại phổi.

Đây là câu trả lời cơ bản, bạn có thể viết mở rộng và chi tiết hơn để trả lời câu hỏi một cách đầy đủ.
Bình luận (3)

Nguyễn Thị Mỹ Tiên

Phế quản và thanh quản của hệ hô hấp giúp dẫn khí vào và ra khỏi phổi, lọc bụi và vi khuẩn, bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân gây hại.

Trả lời.

Huyền Anh

Phổi là cơ quan chính của hệ hô hấp, có chức năng trao đổi khí ôxy và khí carbonic giữa cơ thể với môi trường bên ngoài.

Trả lời.

Nguyễn Thị Hải Yến

Các cơ quan của hệ hô hấp bao gồm phổi, phế quản, thanh quản và các cơ bản khác.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.07627 sec| 2252.445 kb