Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa
Làm ơn giúp mình với! Mình cần tìm câu trả lời cho một câu hỏi mình đã mất nhiều thời gian suy nghĩ mà chưa ra. Cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- "Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc Thương nhà mỏi miệng, cái gia gia" Chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp chơi...
- qua những vần thơ của Bác hãy viết bài văn biểu cảm về Bác Hồ vĩ đại
- Tìm 3 câu ca dao hoặc tục ngữ hoặc thành ngữ nói về tình cảm gia đình
- Sau khi đọc xong văn bản "Ý nghĩa của sự tha thứ" em hãy trả lời những câu hỏi...
Câu hỏi Lớp 7
- cho tam giác ABC vuông tại A,AB<AC.Lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD.a)Chứng minh CA...
- 10.Where does the Perfume Pagoda festival take place ? ...
- how much+do/does/did + N + cost ? =how much + is /are/ was/ were +N =whatis/was the price of + N ? 1 How much is...
- tính tổng của hai đa thức m(x) và n(x) biết : ...
- CÓ BẠN NÀO HỌC TRƯỜNG THCS AN KHÁNH- CẦN THƠ KO???????
- Phân tích sự phân hoa theo chiều Bắc-Nam của tự nhiên ở Trung và Nam Mĩ.
- số quyển sách của ba bạn an bình và cường tỉ lệ với các số 3 4 5 hỏi mỗi bạn có bao...
- 1 . Use the words given and other words , complete the second sentence so that it has similar meaning to the first...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa, bạn cần chọn một từ có nghĩa gần với từ trong câu và một từ có nghĩa xa, ngược lại với từ đó. Ví dụ:Câu: "Anh ta đi thật nhanh nhưng em đi rất chậm."Cách làm khác:Câu: "Mặt trời rất nóng nhưng trăng lại mát mẻ." Câu trả lời cho câu hỏi "đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa" đã được thực hiện.
gần: ít - xa: nhiều
gần: ngắn - xa: dài
gần: sâu - xa: nông