Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
VIẾT TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA
BLACK
HIGH
STRONG
LARGE
GOOD
FAR
FAST
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1.write a short paragraph (50-60 words) about your future job . Your writing should include: 1.How old are...
- 1.Have you got any robots ? =>Are ____________________ 2.The school is big =>It...
- Dịch sang Tiếng Anh dùm mk nhé! Tôi đang xem ti vi thì cô ấy đến. Tôi ngủ thiếp đi trong khi tôi đang làm bài tập...
- hi everyon i love you me to because love brother love me
- viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh giới thiệu về bạn thân
- Chia động từ trong ngoặc: we usually ...............(drink) tea in the afternoon but now we.............. (have)...
- 1 Read and complete : happy doctor dentist school because has lt is very cold today . Some pupils are not in...
- He is a waiter.He..food and drinks in a restaurant. A.serves B.plays C.drinks ...
Câu hỏi Lớp 5
- b) 8,56 dm2 =.......cm2 ...
- chuyển ra tỉ só phần trăm 0.56=.... tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân 9 %=...;28%=...;365%=....
- 15. người ta quét vôi trần nhà và phía trng 4 bức tường của 1 lớp học có chiều dài là...
- s= 3/1x4 + 3/4x7 +....+3/94x97 S = 1- 1/4 +.................... Cho mik hỏi vì...
- A. Đọc thầm: Mưa rào Những giọt nước lăn xuống mái phên nứa: mưa thực rồi. Mưa ù xuống khiến cho mọi người không tưởng...
- Các từ "ngoằng ngoẵng, thườn thượt, dằng dặc" miêu tả chiều ? A. dài ...
- \(\dfrac{\left(\dfrac{1}{6}+\dfrac{1}{10}+\dfrac{1}{15}\right):\left(\dfrac{1}{6}+\dfrac{1}{1...
- lập dàn ý tả mẹ đang nấu cơm:
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách 1:- Đưa ra danh sách các tính từ trái nghĩa của từ cho trước: BLACK - WHITE HIGH - LOW STRONG - WEAK LARGE - SMALL GOOD - BAD FAR - NEAR FAST - SLOWCách 2:- Đưa ra các từ trái nghĩa của từ cho trước: BLACK - WHITE HIGH - LOW STRONG - WEAK LARGE - SMALL GOOD - BAD FAR - NEAR FAST - SLOWCâu trả lời: BLACK - WHITE HIGH - LOW STRONG - WEAK LARGE - SMALL GOOD - BAD FAR - NEAR FAST - SLOW
small
weak
low
white