Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ví dụ từ mượn tiếng hán
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Câu 3: Con đường quê hương em tâm sự về cuộc đời mình Nhanh lên cần gấp ạ!!!
- Viết đoạn văn từ 6-7 câu để trả lời các câu hỏi sau: + Em hiểu thế nào là thói hung hăng? + Theo em, người có thói...
- viết mở bài , kết bài đóng vai người em kể lại câu truyện cây khế
- tập viết một bài thơ lục bát 4 dòng ( k chép trên mạng nka:(((( ) chủ đề tùy...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi kỹ để hiểu nội dung và yêu cầu của câu hỏi.2. Tìm hiểu về tiếng Hán và các từ mượn trong tiếng Việt từ tiếng Hán.3. Liệt kê và tìm ví dụ từ mượn tiếng Hán trong tiếng Việt.4. Xác định các từ mượn tiếng Hán không bị thay đổi về ngữ nghĩa, âm tiết và cách viết trong quá trình mượn.5. Xác định các từ mượn tiếng Hán bị thay đổi về ngữ nghĩa, âm tiết và cách viết trong quá trình mượn.Câu trả lời:Có nhiều ví dụ về từ mượn tiếng Hán trong tiếng Việt:1. Ô tô (汽車): Thành phần âm tiết và ngữ nghĩa của từ không bị thay đổi, chỉ có cách viết bị thay đổi.2. Điện thoại (電話): Thành phần âm tiết và ngữ nghĩa của từ không bị thay đổi, chỉ có cách viết bị thay đổi.3. Trường học (學校): Thành phần âm tiết và ngữ nghĩa của từ không bị thay đổi, chỉ có cách viết bị thay đổi.4. Bút bi (筆記): Thành phần âm tiết và ngữ nghĩa của từ không bị thay đổi, chỉ có cách viết bị thay đổi.
Ví dụ về từ mượn tiếng Hán: nhà hàng (餐厅)
Ví dụ về từ mượn tiếng Hán: trường học (学校)
Ví dụ về từ mượn tiếng Hán: bệnh viện (医院)
Ví dụ về từ mượn tiếng Hán: thư viện (图书馆)