Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi
viết hộ tớ tên những ngữ pháp tiếng anh cho học sinh giỏi lớp 7 với chỉ cần tên thôi ko cần công thức
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Jeans are very popular with young people all (1)...........the world. Some people say that jeans are the...
- 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others: A. chicken B. architect C....
- 1. “Where does your father work?” The teacher asked...
- I. Put the verbs in brackets into the Present Simple or Future Simple. 1. I ------------------(listen) to music in my...
- 3. Ask him for advice, and you will find a way out. (19) -> If...
- thành phần chính của khí thiên nhiên là hợp chất x.phân tử (x) có...
- I. Combine each pair of sentences into one, using the conjunctions in brackets. 1. Jane owns a shop. She owns a...
- cho mk cái link cấu trúc ngữ pháp hsg lớp 7 nhé mn thanks mn nhiều
Câu hỏi Lớp 7
- Ký hiệu của khung thay đổi nói như nào
- Đặt câu có sử dụng dấu gạch ngang để: a) Nói về 1 nhân vật trong 1 tác phẩm văn học nào đó(Lê-nin,Bác Hồ,Va-ren...) b)...
- cho góc xoy bé hơn 90 độ oz là tia phân giác. trên tia ox và oy lấy lần...
- ai có thể tự làm bài ca dao có vần trắc và vần bằng Lưu Ý ko chép trên mạng
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Liệt kê các ngữ pháp tiếng Anh phổ biến cho học sinh lớp 7.2. Viết tên các ngữ pháp đó mà không cần công thức.Câu trả lời có thể như sau:1. Present simple tense2. Present continuous tense3. Past simple tense4. Future simple tense5. Comparative and superlative adjectives6. Modal verbs (can, could, may, might, must, should, would)7. Reported speech8. Passive voiceChúc bạn thành công!
Future simple tense
Past simple tense
Present continuous tense
Present simple tense