Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi
viết hộ tớ tên những ngữ pháp tiếng anh cho học sinh giỏi lớp 7 với chỉ cần tên thôi ko cần công thức
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- A. Give the correct form of the capitalized word to finish each of the following sentences. (1 point) 1. I can’t jump...
- 9. My brother doesn’t like pork and ------------------ A. either do I ...
- Viết lại câu giống như câu đã cho My parents doesn't like cartoons. => My parent's...
- Các bạn ơi! HP BATTERY ALERT là gì vậy?
- Exercise 4: HAVE BEEN TO/ HAVE GONE TO 1. I’ll speak to him tomorrow. He’s been / gone home. 2. Where...
- Write about your hobbies?( 5-8 sentences )
- The Japanese eat a lot of fish instead of meat, _____________they stay more...
- Diwali, the Hindu Festival of Lights, is the most important holiday of the year in India. Special Diwali (1)...
Câu hỏi Lớp 7
- Bài thuyết trình về chủ đề "Tôi yêu Việt Nam". Thanks <3
- Đồng nghĩa với khoan dung là A. Bao dung B. Đồng ý C. Thương xót D. Cảm...
- a, khái quát tự nhiên quan sát hình 1 , đọc thông tin và liên hệ kiến thứ đã học , hãy : - Xác định giới hạn khu vực...
- Bài 2: Hãy viết 3 mở bài gián tiếp theo 3 cách khác nhau cho đề văn nghị luận sau: “Trình bày suy nghĩ của em về tình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Liệt kê các ngữ pháp tiếng Anh phổ biến cho học sinh lớp 7.2. Viết tên các ngữ pháp đó mà không cần công thức.Câu trả lời có thể như sau:1. Present simple tense2. Present continuous tense3. Past simple tense4. Future simple tense5. Comparative and superlative adjectives6. Modal verbs (can, could, may, might, must, should, would)7. Reported speech8. Passive voiceChúc bạn thành công!
Future simple tense
Past simple tense
Present continuous tense
Present simple tense