Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a) Đọc các số:
975 368 ;
6 020 975;
94 351 708 ;
80 060 090.
b) Trong các số trên, chữ số 9 ở hàng nào và giá trị bao nhiêu ?
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
- Một đội công nhân sửa đương. Ngày thứ nhất sửa 5/14 quãng đường. Ngày thứ hai...
- Tính nhanh : 206 x 8 x 5 ( 48 × 55 ) : 8 ( 147 × 12 ) : 6
- Mẹ vuông, con tròn. Mỗi lứa sòn sòn. Đẻ 20 đứa. Là gì?
- tiểu hý là ai?
- điền đấu lớn, bé hoặc bằng vào chỗ chống 1, 4/3 ... 1 ...
- cô bán hàng có 17kg bộ mì trong thùng và một cái cân hai đĩa với 1 quả cân 1kg . Hỏi làm thế nào chỉ cần 2 lần...
- Chia 1 tấm bìa có diện tích là 8m2 thành 28 mảnh bằng nhau.mõi mảnh...
- Bác Hưng trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 160m,chiều...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Đọc các số theo thứ tự hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.- Xác định chữ số 9 ở hàng nào và giá trị của chữ số đó.Câu trả lời:- Số 975 368: Chữ số 9 ở hàng trăm và có giá trị là 900.- Số 6 020 975: Chữ số 9 ở hàng triệu và có giá trị là 9,000,000.- Số 94 351 708: Chữ số 9 ở hàng trăm nghìn và có giá trị là 900,000.- Số 80 060 090: Chữ số 9 ở hàng triệu và hàng đơn vị và có giá trị là 90,000.
b) Chữ số 9 ở hàng nghìn trong số thứ nhất và số thứ ba, giá trị tương ứng là 9000 và ***0.
a) Số thứ nhất là 975368; Số thứ hai là ***; Số thứ ba là ***8; Số thứ tư là ***0.
b) Chữ số 9 ở hàng nghìn và hàng triệu, giá trị tương ứng lần lượt là 9000 và ***.
a) Các số được đọc là: Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi tám; Sáu triệu không trăm hai mươi nghìn chín trăm bảy mươi lăm; Chín mươi tư triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm không chín trăm lẻ tám; Tám mươi triệu không trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi.