Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Liệt kê các hoạt động trong nghề nghiệp bằng tiếng anh
5 tick
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1.you /your /you/wash/meals/should/befor/hands/have 2.at/what/Mn...
- know /He /doesn’t/. /He/ boat/ may/ the/ take/ a /trip/ islands/ around/.
- mọi người ơi, cho mình hỏi: have,has,had,thì dùng ngôi nào? có mấy...
- Hãy viết một đoạn văn kể về bữa tiệc sinh nhật mà em đã được dự hay kể lại chuyến đi chơi nghỉ hè vừa rồi bằng Tiếng Anh...
Câu hỏi Lớp 5
- 1.Tính...
- Một cái thùng tôn chứa nước hình lập phương không nắp có chu vi đáy...
- các bước đề vẽ chân dung tự họa là:các bạn trả lời giúp mình với
- Cho hình tròn tâm O đường kính AB. Tô màu hình tròn đường kính OA. Tỉ số diện tích của phần tô màu và phần...
- Sắp xếp từ sau vào 3 nhóm:từ đơn,từ ghép,từ láy: Bãi bờ,gậy gộc,dẻo dai,nhẹ...
- Một người thợ thủy tinh trong 49 phút 24 giây thổi được 10 bóng đèn. Hỏi người ấy...
- Chuyển nội dung bài thơ Về ngôi nhà đang xây thành một câu chuyện.
- một can chứa 27l dầu cân nặng 21,65kg . hỏi sau khi lấy đi 10l dầu thì lượng dầu còn lại cân nặng bao nhiêu kg ,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các hoạt động thuộc nghề nghiệp cần liệt kê.2. Chọn từ vựng tiếng Anh tương ứng với mỗi hoạt động đó.3. Viết các hoạt động đó thành danh sách.Câu trả lời:1. Nurse- Checking patients' vital signs- Administering medications- Assisting with medical procedures2. Teacher- Planning lessons- Teaching students- Grading assignments3. Chef- Preparing ingredients- Cooking dishes- Plating and garnishing dishes4. Police officer- Patrolling the streets- Investigating crimes- Making arrests5. Pilot- Conducting pre-flight checks- Flying the aircraft- Communicating with air traffic control
3. Engineering: designing structures, conducting experiments, analyzing data, etc
2. Nursing: caring for patients, administering medication, recording vital signs, etc
1. Teaching: preparing lesson plans, delivering lectures, grading assignments, etc