Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Liệt kê các hoạt động trong nghề nghiệp bằng tiếng anh
5 tick
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1. Put the words in correct orders. 1. I / the / I'll / caves / explore / think / . 2. know / He / doesn't / ....
- Talk about what would you like to be and do in the future
- Sửa lại câu cho nghĩa không đổi we have never visited Phu Quoc island before It's the
- #làm một bài thuyến trình về nước hoa quả bằng tiếng anh# #thank you so much# #you are my love# #các bạn làm nhanh hộ...
- Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta? Khí hậu miền Bắc và miền Nam khác nhau thế nào ?
- trả lời các câu hỏi sau: where were you yesterday? what's the weather like today? what's do you usually do in...
- My name is My birthday party was on I invited First, Đầu tiên,_______________. Then, Sau đó,...
- 2.rừng lá kim là một trong những cảnh quan có ở châu âu. ở việt nam nơi nào...
Câu hỏi Lớp 5
- 1 giờ kém 15 là mấy giờ
- Một ô tô đi từ A lúc từ giờ 7 phút và đến b lúc 3:30 dọc đường ô...
- Đề bài : Tả cô / thầy giáo mà em yêu quý nhất
- tả con bò
- Hai mẹ con Lần đầu mẹ đưa Phương vào lớp 1, cô giáo kêu mẹ ký tên vào sổ,...
- dấu phẩy trong câu : " tô liền trả lại cho thằng bé cái diều ,rồi lặng lẽ bỏ đi ....
- gạch 1 gạch dưới danh từ chung,2 gạch dưới danh từ riêng trong khổ thơ sau: ai đi nam bộ ...
- Một xe máy đi từ A với vận tốc 30 km/giờ và sau 1 ½ giờ thì đến B. Hỏi một người đi xe đạp với vận tốc bằng 2/5...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các hoạt động thuộc nghề nghiệp cần liệt kê.2. Chọn từ vựng tiếng Anh tương ứng với mỗi hoạt động đó.3. Viết các hoạt động đó thành danh sách.Câu trả lời:1. Nurse- Checking patients' vital signs- Administering medications- Assisting with medical procedures2. Teacher- Planning lessons- Teaching students- Grading assignments3. Chef- Preparing ingredients- Cooking dishes- Plating and garnishing dishes4. Police officer- Patrolling the streets- Investigating crimes- Making arrests5. Pilot- Conducting pre-flight checks- Flying the aircraft- Communicating with air traffic control
3. Engineering: designing structures, conducting experiments, analyzing data, etc
2. Nursing: caring for patients, administering medication, recording vital signs, etc
1. Teaching: preparing lesson plans, delivering lectures, grading assignments, etc