Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Liệt kê các hoạt động trong nghề nghiệp bằng tiếng anh
5 tick
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn (play) (go) (do) ...
- did you go to the party?
- Câu 1: Hỗn hợp là gì ? Lấy ví dụ. Câu 2 : Thế nào là năng lượng...
- do you all know what .... do
- 16.Tom, the head teacher______to see you in his office. a.is wanting b.is liking ...
- 20. What time do you often arrive ___________? A. home B. to home C. to the home D. at home
- Would you like to go to Ha Noi?
- IV. Each of the following sentences has one mistake. Identify and correct the mistakes. 16. While we were on holiday,...
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 4 : Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và...
- Một quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 654km. Hỏi trên bản đồ có tỉ lệ 1:500 000,...
- Anna và Kaitlyn là hai cô bạn thân nhất của tôi, nhưng không hiểu vì sai từ lúc mới gặp mặt, Anna đã có vẻ không thích...
- Cây xanh thì lá cũng xanh Cha mẹ hiền lành để cho con."
- hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi. Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại là 56. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
- Hãy nêu các bước để trên đoạn video vào trang trình chiếu?
- điền tiếp 5 từ đồng nghĩa vào mỗi nhóm sau và chỉ ra nghĩa chung của mỗi nhóm : a, cắt,thái: b, to:lớn: c, chăm chỉ...
- tìm 1 số biết số đó chia 8 dư 3,chia 12 dư 7,hai thương hơn kém nhau 20 đơn vị mn giúp tớ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các hoạt động thuộc nghề nghiệp cần liệt kê.2. Chọn từ vựng tiếng Anh tương ứng với mỗi hoạt động đó.3. Viết các hoạt động đó thành danh sách.Câu trả lời:1. Nurse- Checking patients' vital signs- Administering medications- Assisting with medical procedures2. Teacher- Planning lessons- Teaching students- Grading assignments3. Chef- Preparing ingredients- Cooking dishes- Plating and garnishing dishes4. Police officer- Patrolling the streets- Investigating crimes- Making arrests5. Pilot- Conducting pre-flight checks- Flying the aircraft- Communicating with air traffic control
3. Engineering: designing structures, conducting experiments, analyzing data, etc
2. Nursing: caring for patients, administering medication, recording vital signs, etc
1. Teaching: preparing lesson plans, delivering lectures, grading assignments, etc