Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Liệt kê các hoạt động trong nghề nghiệp bằng tiếng anh
5 tick
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- why do you like english
- Bạn nào đấy cho mình list những từ Tiếng Anh dùng trong Toán học với !Mình không đăng câu hỏi linh tinh nhé !Mình cần...
- Part 5: Find the five mistakes and correct them. Dubai and Queenstown are becoming popularer cities. People...
- Câu đố vui 6: Con ngựa màu đen được gọi là màu ô, con chó màu đen gọi...
- 500 ae giúp mình với: I (not belong)........................... to a political party. We usually...
- chọn đáp án đúng trong các câu sau 1:........................... is very good for your health A . jogging...
- 1.Where did you go last summer ? 2.How do you get there ? 3.What place did you visit ? 4.What were they like? 5.What...
- What 's your address? 81,Tran Hung Dao Street. Who do you like...
Câu hỏi Lớp 5
- Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hông đẹp thay Hai câu thơ trên tác giả dùng biện pháp nghệ...
- mí .... sâu có đốt ,nha dột có nơi
- đặt 1 câu với từ xao xuyến, bồi hồi để nói vè tình cảm của em với làng quê
- mình bằng hạt gạo mỏ bằng hạt kê hỏi đi đâu về tôi làm thợ mộc là con gì kết bạn rồi trả loi
- Đặt 2 câu nói về một người bạn thân trong đó có sử dụng phép thay thế từ...
- Đặt tính rồi tính: 142,5:75 36:3,2 23:2,4 ...
- ta vẫn nói chậm như sên , rùa nhưng thực tế sên chậm hơn rùa hay ngược lại để trả lời câu hỏi này hãy tính tỉ số giữa...
- Một tàu hỏa khởi hành từ Hà Nội đi Vinh lúc 8giờ 30phút , vận tốc của tàu là 48.4/giờ . Thời gian tàu chạy từ Hà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các hoạt động thuộc nghề nghiệp cần liệt kê.2. Chọn từ vựng tiếng Anh tương ứng với mỗi hoạt động đó.3. Viết các hoạt động đó thành danh sách.Câu trả lời:1. Nurse- Checking patients' vital signs- Administering medications- Assisting with medical procedures2. Teacher- Planning lessons- Teaching students- Grading assignments3. Chef- Preparing ingredients- Cooking dishes- Plating and garnishing dishes4. Police officer- Patrolling the streets- Investigating crimes- Making arrests5. Pilot- Conducting pre-flight checks- Flying the aircraft- Communicating with air traffic control
3. Engineering: designing structures, conducting experiments, analyzing data, etc
2. Nursing: caring for patients, administering medication, recording vital signs, etc
1. Teaching: preparing lesson plans, delivering lectures, grading assignments, etc