Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1 Cho các chất sau: ZnO, Al(OH)3, HCl, SO3, Na2SO4, FeCl3, NaOH, H2SO4, Fe2O3, AgNO3. a) Hãy cho biết chất nào là oxit, axit, bazo, muối. b) Gọi tên các chất trên.
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cân = các PTHH sau: a/ CO2 + NaOH — Na2CO3 + H2O. b/ CO2 + NaOH — NaHCO3 + NaCO3 + H20. c/...
- tại sao khi trời lạnh chúng ta thường có hiện tượng sởn gai óc
- Câu 33: Tính khối lượng Al2O3 biết số mol Al có trong hợp chất là 0,6 mol? a. 30,6 gam b....
- Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau KCLO3->O2->SO2->SO3->H2SO4->H2
Câu hỏi Lớp 8
- Tìm x: 2x(x-1)-(1-x)^2=0 Một câu này giúp tớ nhé . Cảm ơn mn
- Relationships in Vietnamese family are more complicated than those of Western countries. The majority of families in...
- XI. Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first one, using the given word. Do not change the...
- Vì chị A không có tiền đưa cho con đi mua rượu nên B - chồng chị A đã dùng...
- Khai báo nào sau đây là hợp lệ Var a: interger ; Var a: integer ; Var a = interger ; Var a := interger ;
- Nhà bạn Lan cách trường bạn học 1,8km. Lan dự định đi học bằng xe đạp đến trường với thời gian là...
- giải câu này giúp mih a, mih sắp thi r aaa 3. Write 80 to 100 words Talk about the means of...
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hàng đẳng thức 4)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định loại chất (oxit, axit, bazơ, muối) của từng chất trong danh sách.2. Xác định tên của từng chất.Câu trả lời:a) - ZnO: oxit- Al(OH)3: bazơ- HCl: axit- SO3: oxit- Na2SO4: muối- FeCl3: muối- NaOH: bazơ- H2SO4: axit- Fe2O3: oxit- AgNO3: muốib) - ZnO: Oxit kẽm- Al(OH)3: Hidroxit nhôm- HCl: Axit clohidric- SO3: Anhydrit lưu huỳnh- Na2SO4: Sunfat natri- FeCl3: Clorua sắt(III)- NaOH: Hiđroxit natri- H2SO4: Axit sulfuric- Fe2O3: Oxít sắt(III)- AgNO3: Nitrat bạc
b) Oxit: ZnO - oxit kẽm, Al(OH)3 - oxit nhôm, Fe2O3 - oxit sắt(III); Axit: HCl - axit clohidric, H2SO4 - axit sunfuric; Bazo: NaOH - bazơ natri; Muối: Na2SO4 - muối sunfat natri, FeCl3 - muối clorua sắt(III), AgNO3 - muối nitrat bạc.
a) ZnO, Al(OH)3, Fe2O3 là oxit; HCl, H2SO4 là axit; NaOH là bazo; Na2SO4, FeCl3, AgNO3 là muối.
b) ZnO - oxit kẽm; Al(OH)3 - oxit nhôm; HCl - axit clohidric; SO3 - oxit lưu huỳnh; Na2SO4 - muối sunfat natri; FeCl3 - muối clorua sắt(III); NaOH - bazơ natri hidroxit; H2SO4 - axit sunfuric; Fe2O3 - oxit sắt(III); AgNO3 - muối nitrat bạc.
a) ZnO là oxit, HCl là axit, NaOH là bazo, Na2SO4 là muối.