Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1 Cho các chất sau: ZnO, Al(OH)3, HCl, SO3, Na2SO4, FeCl3, NaOH, H2SO4, Fe2O3, AgNO3. a) Hãy cho biết chất nào là oxit, axit, bazo, muối. b) Gọi tên các chất trên.
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- 1) F e C O 3 + H N O 3 → F e ( N O 3 ) 3 + N O 2 + C O 2 ...
- Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCI) người ta thu được muối magie clorua ((MgCl2) và 44,8...
- Hãy nêu kết quả của Cách mạng tư sản Pháp.
- Câu 3: Nêu cấu tạo nguyên tử. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử kali. Câu 4. Viết...
- phân loại và gọi tên các chất sau : H3PO4,Fe2(SO4)3,H2S,Cu(OH)2,N2O5,FeO,NaHSO4,Al(OH)3.
- phân loại, đọc tên các oxide sau: K2O; MgO; CuO; CO2; FeO; CaO; N2O; SO3: HgO; Fe3O4
- Câu 1 : Trình bày được tính chất hóa học của O2 , H2 , H2O ? Phương pháp điều...
- Hòa tan hoàn toàn 2,49g hỗn hợp kim loại Y gồm Zn, Fe,Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được...
Câu hỏi Lớp 8
- 3. So sánh tính chất của PXKĐK và PXCĐK ? Cho 1 VD? Sự hình thành PXCĐK cần tới...
- viết đoạn văn ngắn về hình thức giao tiếp yêu thích của bạn
- Làm văn thuyết minh về cây bút bi. a/ mở bài. b/ thân bài. Nguồn gốc, xuất sứ. Cấu tạo nguyên lí hoạt động. Phân loại....
- Đây là bài hát gì: Mỗi mùa xuân sang mẹ tôi già thêm...
- Cho hình vuông ABCD cạnh a ( cm ) . Gọi E là điểm đối xứng với C qua D. EB cắt AD tại I . Từ C kẻ CM vuông...
- Nêu vị trí, địa hình, khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? Giúp e vs mai...
- Read the following passage and choose the best answer A, B, C or D. Bamboo is engraved in Vietnamese culture and daily...
- Bài 1: Hãy viết các câu lệnh khai báo theo yêu cầu sau: A. Khai báo mảng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định loại chất (oxit, axit, bazơ, muối) của từng chất trong danh sách.2. Xác định tên của từng chất.Câu trả lời:a) - ZnO: oxit- Al(OH)3: bazơ- HCl: axit- SO3: oxit- Na2SO4: muối- FeCl3: muối- NaOH: bazơ- H2SO4: axit- Fe2O3: oxit- AgNO3: muốib) - ZnO: Oxit kẽm- Al(OH)3: Hidroxit nhôm- HCl: Axit clohidric- SO3: Anhydrit lưu huỳnh- Na2SO4: Sunfat natri- FeCl3: Clorua sắt(III)- NaOH: Hiđroxit natri- H2SO4: Axit sulfuric- Fe2O3: Oxít sắt(III)- AgNO3: Nitrat bạc
b) Oxit: ZnO - oxit kẽm, Al(OH)3 - oxit nhôm, Fe2O3 - oxit sắt(III); Axit: HCl - axit clohidric, H2SO4 - axit sunfuric; Bazo: NaOH - bazơ natri; Muối: Na2SO4 - muối sunfat natri, FeCl3 - muối clorua sắt(III), AgNO3 - muối nitrat bạc.
a) ZnO, Al(OH)3, Fe2O3 là oxit; HCl, H2SO4 là axit; NaOH là bazo; Na2SO4, FeCl3, AgNO3 là muối.
b) ZnO - oxit kẽm; Al(OH)3 - oxit nhôm; HCl - axit clohidric; SO3 - oxit lưu huỳnh; Na2SO4 - muối sunfat natri; FeCl3 - muối clorua sắt(III); NaOH - bazơ natri hidroxit; H2SO4 - axit sunfuric; Fe2O3 - oxit sắt(III); AgNO3 - muối nitrat bạc.
a) ZnO là oxit, HCl là axit, NaOH là bazo, Na2SO4 là muối.