Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ cưng là gì
ai nhanh mình tích mình có nhiều nick lắm
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đề bài : Tả cảnh bãi biển quê em
- nghĩa của từ hữu hiệu
- Xác định lỗi có trong các câu và sửa...
- tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích
- Tả cảnh buổi chiều hè trên đồng quê yên ả, thanh bình.
- tả một cụ già mà em quen biết
- Câu đố : 1.Cái gì có 13 trái tim nhưng không có nội tạng 2.Bạn sẽ luôn luôn tìm thấy tôi trong quá khứ. Tôi có thể tạo...
- Câu 3 (trang 151 sgk Tiếng Việt 5): Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người Trả lời: a) Miêu tả mái tóc: đen...
Câu hỏi Lớp 5
- Giữa lưng trời có vũng nước trong ...
- nguoi ta dung cac tam nhua xop hinh vuong co canh la 30 cm de trai kin nen 1 can phong hinh2 chu nhat dai...
- Hãy viết một đoạn văn ngắn để kể lại chuyến du lịch mà em đã từng đi ( bằng Tiếng Anh)
- Chuyển phân số thành phân số thập phân 18/30
- quãng đường từ tỉnh a đến tỉnh b dài .Một ô tô đi từ a đến b với vận tốc 50 km/h a....
- Lý có một số viên bi xanh, đỏ và vàng. Biết Lý có 60 viên bi đỏ, 25% số bi là xanh và 15% số bi là vàng. Hỏi Lý có bao...
- 1. Hình lập phương A có cạnh bằng 1/3 cạnh lập phương B. Hỏi thể tích hình lập phương A bằng...
- Đặt tính rồi tính: 450 : 36
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa với từ "cưng" bằng cách sử dụng từ điển hoặc tìm kiếm trực tuyến.2. Liệt kê các từ có nghĩa giống hoặc tương đồng với từ "cưng".3. So sánh các từ đó và chọn ra từ có nghĩa tương đương nhất với từ "cưng".Câu trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "cưng" là "yêu quý", "thân thiết", "ấp úng", "âm thầm".
Từ đồng nghĩa với từ cưng là từ đáng yêu.
Từ đồng nghĩa với từ cưng là từ quý mến.
Từ đồng nghĩa với từ cưng là từ thương yêu.
Từ đồng nghĩa với từ cưng là từ yêu thương.