Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ cưng là gì
ai nhanh mình tích mình có nhiều nick lắm
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Trong câu nào dưới đây,từ MẦM NON được dùng với nghĩa gốc? a) Bé đang học ở trường mầm non b) Thiếu niên,nhi đồn là...
- Một hôm, đang trên đường đi học về, Hùng , Quý và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này, cái gì quý nhất. A....
- bạn nào có dàn ý tả cơn mưa ko mik sẽ tick cho 5 bn nhanh nhất nhé
- đặt 2 câu ghép nói về phong cảnh mùa thu
- Trong bài Mùa thảo quả, nhà văn Ma Văn Kháng tả hương thơm trong rừng thảo quả như sau:...
- tìm từ láy theo yêu cầu : có âm tr có âm ch có âm r có âm gi
- Điền tiếng có chứa phụ âm đầu l / n: a) ... trường Tam Đảo chạy quanh...
- Dựa vào ý khổ thơ 2 trong bài thư Hạt gạo làng ta (SGK tiếng việt lớp 5 tập 1/139 ) của Trần Đăng Khoa viết...
Câu hỏi Lớp 5
- Cho dãy số (1, 7, 13, 19, 25, \ldots). Hỏi trong các số (351, 400, 570, 686, 1075, 2021) có số...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất 4/6*1/5+4/6*3/5+2/6*4/5
- Hiệu của 2 số là 3,8. Nếu gấp số trừ lên 2 lần thì được số mới lớn hơn số bị trừ là 4,8....
- Tính: a, 3 và 4/5-2 và 3/4:1 và 1/8 b, 4 và 5/7:1 và 5/6+2 và 7/15x 21/74
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa với từ "cưng" bằng cách sử dụng từ điển hoặc tìm kiếm trực tuyến.2. Liệt kê các từ có nghĩa giống hoặc tương đồng với từ "cưng".3. So sánh các từ đó và chọn ra từ có nghĩa tương đương nhất với từ "cưng".Câu trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "cưng" là "yêu quý", "thân thiết", "ấp úng", "âm thầm".
Từ đồng nghĩa với từ cưng là từ đáng yêu.
Từ đồng nghĩa với từ cưng là từ quý mến.
Từ đồng nghĩa với từ cưng là từ thương yêu.
Từ đồng nghĩa với từ cưng là từ yêu thương.