Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:
A) nhỏ;...................................................................
B) mẹ ;...................................................................
C) bố ;...................................................................
D) học tập;..............................................................
E) xấu xí ;..............................................................
Xin chú ý! Mình đang trong tình thế cần được giải cứu! Có ai có thể đưa cho mình một lời khuyên hữu ích không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 5: (0,5 điểm) Đọc lại đoạn văn “Mưa phùn đem mùa xuân đến.... Ở...
- tìm thành ngữ tụ ngữ đồng nghĩa với các câu sau (ít nhất 2 thành ngữ,tụ ngữ) a, Chịu thương chịu khó b, ...
- Tìm 1 từ trái nghĩa với “ thiên tai” và đặt câu với từ đó?
- 3 : Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng ? a. Cây ngay không sợ chết đứng. ...
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 8. (1,5đ) Một xe ô tô đi từ Hà Nội lúc 7 giờ kém 15 phút đến Hạ Long lúc 10 giờ 45 phút, giữa đường xe nghỉ 15...
- một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25m chiều rộng 4m, chiều cao bằng 10% chiều dài .Người ta dùng loại gạch...
- Hai thành phố A và B cách nhau 241,25 km, một xe máy đi từ thành phố A đến...
- xin đề thi 20 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn toán lớp 5
- 5/7 > x/7>4/7. Tìm x
- Dì Út đi chợ bán trứng. Lần thứ nhất bán một nửa số trứng cộng thêm 1 quả, lần thứ hai bán một nửa số trứng còn lại cộng...
- Một bể tắm dạng HHCN có chiều dài 20m, chiều rộng 8,5m và chiều cao 2,4m (đo trong lòng bể). Người ta lát đáy và mặt...
- S + has/have + V3/Ved + …… + since / for …….. Cấu trúc này là cấu trúc của câu gì S + have / has + V3/Ved …… + since +...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm từ đồng nghĩa, chúng ta cần hiểu ý nghĩa của từ cần tìm đồng nghĩa.- Sau đó, tìm các từ có ý nghĩa tương đương hoặc tương tự với từ cần tìm.Câu trả lời:A) nhỏ: bé, nhỏ bé, tiểuB) mẹ: bà, mụ, mợ, côC) bố: ông, cha, bácD) học tập: học, học hành, học đườngE) xấu xí: xấu, xấu xa, xấu hổ
B) mẹ ; mụ, người mẹ, bà
A) nhỏ; tiểu, bé
Phương pháp làm:1. Đọc kỹ câu hỏi để hiểu rõ yêu cầu.2. Đọc lại đoạn văn từ câu 5 đến câu 7 để tìm thông tin liên quan.3. Nắm bắt và tìm hiểu ý nghĩa của câu trích dẫn từ đoạn văn.4. Sử dụng kiến thức từ đoạn văn cùng với kiến thức của bạn để tưởng tượng và suy nghĩ về bài học có thể rút ra khi đối diện với khó khăn, thử thách trong cuộc sống.Câu trả lời:Sau khi được giáo viên bắt bài về việc đọc đoạn văn trong cuốn VĂN BẢN, tôi đã hiểu rõ thêm về cuộc sống khắc nghiệt và tàn bạo trong nhà ngục Quảng Đông. Tôi nhận ra rằng mỗi người đều có quyền tự do và sự lựa chọn trong cuộc sống của mình. Dù đối mặt với những khó khăn và thử thách, chúng ta cần kiên nhẫn, can đảm và sẵn sàng đối mặt với những trở ngại. Cuộc sống không thể dễ dàng và chúng ta phải biết vượt qua những gian khó để trưởng thành và thành công. Bên cạnh đó, tôi cũng nhận thấy tình yêu thương và sự quan tâm từ gia đình và người thân là vô cùng quan trọng trong việc vượt qua khó khăn và thử thách.