Lớp 9
Lớp 1điểm
2 năm trước
Đỗ Văn Đạt

Cho 300ml đ CuCl2 0.5M tác dụng vừa đủ với đ NaOH thì thu được một kết tủa X và một dd Y. a, Viết PTHH b, Tính khối lượng kết tủa X và nồng độ mol của dd NaOH đã dùng. Giả sử thể tích dd NaOH đã dùng là 250 ml c, Cho biết 1/2 lượng NaOH phản ứng ở trên vừa đủ tác dụng với 7,125g muối clorua cho kim loại R. Hãy XĐ kim loại R và viết công thức hóa học của muối clorua của kim loại R
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5 sao

nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Các câu trả lời

Phương pháp giải:

a) Viết phương trình hoá học:
CuCl2 + 2NaOH --> Cu(OH)2 + 2NaCl

b) Tính khối lượng kết tủa X:
Biết V1 = 300 ml
Biết c1 = 0.5 M
Biết V2 = 250 ml
Biết c2 = ?
Từ phương trình hoá học ta thấy 2 mol NaOH tác dụng với 1 mol CuCl2.
Vậy nồng độ mol của NaOH = V1*c1/V2 = 300*0.5/250 = 0.6 mol/l
Molarit của NaOH là M = n/V
Biết V = 0.25 l ==> n = 0.6 * 0.25 = 0.15 mol
Nếu 1 mol NaOH tác dụng với 1 mol CuCl2 thì thu được Cu(OH)2 có khối lượng 97.57 g.
Vậy khối lượng của kết tủa X = n * (97.57/2) = 0.15 * (97.57/2) = 7.3425 g

c) Tính khối lượng NaOH đã tác dụng với 7.125 g muối clorua:
Biết lượng μ NaOH tác dụng với 1 mol CuCl2 là 80.0 g,
nếu 1 mol NaOH tác dụng với 1 mol CuCl2.
Vậy nếu 80.0 g NaOH tác dụng với 7.125 g CuCl2 thì thu được 2 CuCl.
Nếu nửa lượng NaOH tác dụng với 7.125 g CuCl2 thì khối lượng CuCl sẽ là 80.0 * (7.125/80.0)/2 = 3.5625 g.

Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:
a) Phương trình hoá học: CuCl2 + 2NaOH --> Cu(OH)2 + 2NaCl
b) Khối lượng kết tủa X: 7.3425 g
Nồng độ mol của dd NaOH: 0.6 mol/l
c) Kim loại R là Cu và muối clorua của kim loại R là CuCl

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
41 vote
Cảm ơn 5Trả lời.
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
Câu hỏi Lớp 9

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏix
  • ²
  • ³
  • √
  • ∛
  • ·
  • ×
  • ÷
  • ±
  • ≈
  • ≤
  • ≥
  • ≡
  • ⇒
  • ⇔
  • ∈
  • ∉
  • ∧
  • ∨
  • ∞
  • Δ
  • π
  • Ф
  • ω
  • ↑
  • ↓
  • ∵
  • ∴
  • ↔
  • →
  • ←
  • ⇵
  • ⇅
  • ⇄
  • ⇆
  • ∫
  • ∑
  • ⊂
  • ⊃
  • ⊆
  • ⊇
  • ⊄
  • ⊅
  • ∀
  • ∠
  • ∡
  • ⊥
  • ∪
  • ∩
  • ∅
  • ¬
  • ⊕
  • ║
  • ∦
  • ∝
  • ㏒
  • ㏑
0.52593 sec| 2467.742 kb