Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a. Fe + O2 → Fe3O4
b. NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + NaCl
c. N2 + H2 → NH3
d. KNO3 → KNO2 + O2
Các pro ơi, mình đang bí câu hỏi này quá, Bạn nào cao tay chỉ mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Biết Ba có hoá trị II , và gốc SO4 hoá II. Vậy công thức hoá học của hợp...
- Trộn khí SO2 và khí O2 thành hỗn hợp X có tỉ khôi đối với H2 là 24...
- Canxi cacbonat có công thức hóa học là CaCO 3. Phân tử khối của canxi cacbonat là (cho biết Ca = 40, C = 12, O =...
- Cho 42,4 g hh gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dd HCl dư...
- Tính khối lượng H2SO4 95% thu được từ 60kg quặng pirit nếu H% = 85%
- Hòa tan 11,28 gam K2O vào 200g nước thì thu được dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.
- Câu 5: Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây: (a) ….Fe +...
- . Nung hoàn toàn 7,8g nhôm hidroxit Al(OH)3 thu đc 0,05 mol nhôm oxit Al2O3 và hơi...
Câu hỏi Lớp 8
- trong 1 quần xã xó các sinh vật sau:cỏ,châu chấu,chuột,thỏ,mèo,dê,cáo...
- thế nào là thiết bị điện?.Thiết bị nào được lắp trên bảng điệm để bảo vệ mạch điện và...
- một người đi từ Củ Chi đến Vũng Tàu với tốc độ khác nhau. Người đó đi với vận tốc trung...
- Viết lại câu mà nghĩa không thay đổi. 1. Where is the nearest post office ? => Could you ....... 2....
- Chỉ ra tác dụng của biểu đồ được sử dụng trong văn bản Nước biển dâng: bài toán...
- a. Tôn trọng lẽ phải là gì? b, Hãy nêu 2 biểu hiện tôn trọng lẽ phải, 2 biểu...
- Ở nước ta, phần đất liền có địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ?
- trước nỗi bân khoăn của cậu bé liều mình có đc phép nối dối như...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Đối với mỗi phản ứng hóa học, chúng ta cần lập phương trình hoá học để mô tả quá trình phản ứng.a. Fe + O2 -> Fe3O4Cách giải:Trước tiên, phải biết rằng phản ứng này là phản ứng oxi hóa. Để lập phương trình, ta cần cân đối số nguyên tử của các nguyên tố.Sau khi cân đối, phương trình hoá học của phản ứng là:4Fe + 3O2 -> 2Fe3O4b. NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + NaClCách giải:Đây là phản ứng trao đổi ion. Ta cần cân đối số nguyên tử và ion của các nguyên tố để lập phương trình.Sau khi cân đối, phương trình hoá học của phản ứng là:3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaClc. N2 + H2 -> NH3Cách giải:Đây là phản ứng tổng hợp. Ta biết rằng khí Nitơ (N2) và Hydro (H2) tác dụng với nhau tạo thành khí Amoniac (NH3). Để lập phương trình, ta cần cân đối số nguyên tử của các nguyên tố.Sau khi cân đối, phương trình hoá học của phản ứng là:N2 + 3H2 -> 2NH3d. KNO3 -> KNO2 + O2Cách giải:Đây là phản ứng phân hủy nhiệt. Chất KNO3 bị phân hủy thành chất KNO2 và O2. Để lập phương trình, ta cần cân đối số nguyên tử của các nguyên tố.Sau khi cân đối, phương trình hoá học của phản ứng là:2KNO3 -> 2KNO2 + O2Phương pháp giải đều dựa trên việc cân đối số nguyên tử và ion của các nguyên tố để đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng trong phản ứng.
Để lập phương trình hoá học, ta cần phân tích các nguyên tử và ion trong phản ứng, sau đó cân bằng số lượng nguyên tử trong các chất tham gia và sản phẩm.Câu a:Phân tích:- Fe: nguyên tử sắt- O2: phân tử ôxi- Fe3O4: oxit sắt (II, III)Lập phương trình:2Fe + O2 → Fe3O4Câu b:Phân tích:- NaOH: hidroxit natri- FeCl3: cloua sắt (III)- Fe(OH)3: hidroxit sắt (III)- NaCl: muối natriLập phương trình:3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaClCâu c:Phân tích:- N2: phân tử nitơ- H2: phân tử hidro- NH3: amoniacLập phương trình:N2 + 3H2 → 2NH3Câu d:Phân tích:- KNO3: nitrat kali- KNO2: nitrit kali- O2: phân tử ôxiLập phương trình:2KNO3 → 2KNO2 + O2Một cách khác để cân bằng phương trình hoá học là sử dụng phương pháp ion electron. Dưới đây là các phương trình đã được lập phù hợp với phương pháp này:Câu a:Phân tích:- Fe: ion sắt (II)- O2: phân tử ôxi- Fe3O4: oxit sắt (II, III)Lập phương trình:8Fe^2+ + O2 + 4H2O → 4Fe3O4 + 8H^+Câu b:Phân tích:- NaOH: ion hidroxit- FeCl3: ion cloua sắt (III)- Fe(OH)3: hidroxit sắt (III)- NaCl: ion cloua natriLập phương trình:FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaClCâu c:Phân tích:- N2: phân tử nitơ- H2: phân tử hidro- NH3: ion amoniLập phương trình:N2 + 3H2 → 2NH3Câu d:Phân tích:- KNO3: ion nitrat kali- KNO2: ion nitrit kali- O2: phân tử ôxiLập phương trình:2KNO3 → 2KNO2 + O2Lưu ý: Trong các phương trình trên có thể thêm điều kiện, chỉ số hay dạng muối để phù hợp với nội dung và yêu cầu của câu hỏi.