Lớp 8
Lớp 1điểm
2 năm trước
Phạm Đăng Huy
Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!

  phân tích đa thức thành nhân tử: 3(x +4) -x^2 -4x
Xin chào cả nhà, mình đang làm một dự án và vướng mắc một vấn đề nan giải. Bạn nào có thể đóng góp ý kiến để giúp mình vượt qua không?

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5 sao

nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Các câu trả lời

3(x +4) -x^2 -4x = 3x + 12 - x^2 - 4x = -x^2 + 3x - 4x + 12 = -x^2 - x + 12 = -(x^2 + x) + 12

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 1Trả lời.

3(x +4) -x^2 -4x = 3x + 12 - x^2 - 4x = -x^2 + 3x - 4x + 12 = -x^2 - x + 12 = -(x^2 + x) + 12

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
41 vote
Cảm ơn 1Trả lời.

3(x +4) -x^2 -4x = 3x + 12 - x^2 - 4x = -x^2 - x + 12 = -(x^2 + x) + 12

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
21 vote
Cảm ơn 2Trả lời.

Phương pháp giải:

Để giải bài toán trên, ta cần sử dụng định luật bảo toàn chất lượng, bài toán có thể được giải theo các bước sau:

1) Viết phương trình hoá học của phản ứng:
NaOH + HCl -> NaCl + H2O

2) Xác định số mol của HCl và NaOH ban đầu:
Số mol HCl = Khối lượng HCl / (khối lượng mol HCl) = 100 / 36.5 = 2.74 mol
Số mol NaOH = Khối lượng NaOH / (khối lượng mol NaOH) = 200 * 0.2 / 40 = 1 mol

3) Xác định chất dư và chất hết:
Ta thấy số mol HCl > số mol NaOH, vì vậy NaOH là chất dư, HCl là chất hết

4) Xác định số mol muối NaCl thu được:
Số mol NaCl = số mol HCl ban đầu = 2.74 mol

5) Tính nồng độ muối thu được:
Nồng độ muối = Số mol muối / Thể tích dung dịch = 2.74 / (200 + 100) = 0.00913 mol/L

6) Tính nồng độ axit HCl:
Nồng độ axit = Số mol HCl / Thể tích dung dịch = 2.74 / 100 = 0.0274 mol/L

Câu trả lời:

a) Nồng độ muối thu được sau phản ứng là 0.00913 mol/L
b) Nồng độ axit HCl là 0.0274 mol/L

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
31 vote
Cảm ơn 5Trả lời.
Câu hỏi Toán học Lớp 8
Câu hỏi Lớp 8

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏix
  • ²
  • ³
  • √
  • ∛
  • ·
  • ×
  • ÷
  • ±
  • ≈
  • ≤
  • ≥
  • ≡
  • ⇒
  • ⇔
  • ∈
  • ∉
  • ∧
  • ∨
  • ∞
  • Δ
  • π
  • Ф
  • ω
  • ↑
  • ↓
  • ∵
  • ∴
  • ↔
  • →
  • ←
  • ⇵
  • ⇅
  • ⇄
  • ⇆
  • ∫
  • ∑
  • ⊂
  • ⊃
  • ⊆
  • ⊇
  • ⊄
  • ⊅
  • ∀
  • ∠
  • ∡
  • ⊥
  • ∪
  • ∩
  • ∅
  • ¬
  • ⊕
  • ║
  • ∦
  • ∝
  • ㏒
  • ㏑
0.53707 sec| 2461.031 kb