Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
quá khứ đơn của see là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1. ''on holiday'' hay ''in holiday'' (2) *Nếu có* : ''on the holiday'' hay ''in the holiday'' Nếu câu 2 mà không có...
- tìm, sửa lỗi sai và giải thích câu sau : 1 : a new hospital is being build in town 2 : the...
- 10. Do you have pocket money? Do you save money? What for? What would you buy if you had some...
- Dưa chuột trong đọc Tiếng Anh là gì ?
- Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt ::::::::::::::; I went on a trip with my family
- Chủ đề là Travel nhé 1.You go on this when you fly from one place to another: P_ _ _ _ 2.You go to this place when you...
- Choose the correct answer. 1. Mai: Where does she _______? Lam: She lives in Ha Noi. a. Lives b. Live c....
- Why does he/ she learn English?
Câu hỏi Lớp 5
- 5 từ đồng nghĩa với từ 'vạm vỡ'
- ai giúp mình bài này đi. đề bài là: Hiện nay, số dân ở một xã là 30 000 người. Biết rằng mức tăng hằng năm...
- Viết lại đúng 5 câu tục ngữ hay ca dao có nội dung khuyên bảo về ăn mặc , đi đứng , nói năng
- Lúc 8h30 một người đi xe ô tô đuổi theo một người đi xe máy lúc đó hai xe...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đổi từ see sang quá khứ đơn: See -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw. 2. Sử dụng quy tắc đổi quá khứ đơn: see -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw.3. Sử dụng quy tắc đổi thì: see -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw.
Saw là từ quá khứ đơn của see và phải được sử dụng đúng cách trong câu để truyền đạt ý nghĩa chính xác.
Dạng quá khứ đơn của see giúp chúng ta hiểu rõ thời điểm diễn ra hành động đó.
Quá khứ đơn của see thường được sử dụng khi muốn diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ một cách cụ thể.
Trong quá khứ đơn, động từ see được chuyển sang dạng saw.