Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
quá khứ đơn của see là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- MN ơi ,sao anh Thịnh 1 ngày có thể kiếm được hơn mấy chục GP ?
- pro,noob la gi
- 5. Peter played basketball yesterday, ____________ ? A. did...
- underline the mistake and then correct it 1. My brother drinks cold water so much. He have a sore throat 2.Would you...
- viêt lại câu mà nghĩa khong thay đổi bằng từ gợi ý Tom drives to work every morning . Tom travels...
- 1. What do you usually eat for breakfast? 2. What is your favorite meal? 3. Do you go to restaurants with your...
- Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt ::::::::::::::; I went on a trip with my family
- my dad usually ... a bath before we have dinner a.gets b.take c.has d.both b & c cho con...
Câu hỏi Lớp 5
- 1/ 34,5 dam2 = ............... m2 2/ Giá tiền một chiếc áo tại siêu thị...
- MỖI CÂU SAU ĐÂY LÀ CÂU ĐƠN HAY CÂU GHÉP?PHÂN TÍCH CẤU TẠO CÁC...
- trong giờ ra chơi số học sinh ở ngoài bằng 1/5 số hs trong lớp . sau khi hs vào lớp thì số hs ở...
- Một oto đi từ tỉnh a lúc 5 giờ 25 phút và đến tỉnh b lúc 11 giờ 55 phút...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đổi từ see sang quá khứ đơn: See -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw. 2. Sử dụng quy tắc đổi quá khứ đơn: see -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw.3. Sử dụng quy tắc đổi thì: see -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw.
Saw là từ quá khứ đơn của see và phải được sử dụng đúng cách trong câu để truyền đạt ý nghĩa chính xác.
Dạng quá khứ đơn của see giúp chúng ta hiểu rõ thời điểm diễn ra hành động đó.
Quá khứ đơn của see thường được sử dụng khi muốn diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ một cách cụ thể.
Trong quá khứ đơn, động từ see được chuyển sang dạng saw.