Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc tên và phân loại các oxit, axit, bazơ và muối sau: K2SO4; K2O; Ca(H2PO4); Ca(OH)2; KHSO4; Cu(OH)2; BaO; KOH; AlCl3; AgNO3.
Bạn nào ở đây biết về cái này có thể giúp mình một chút không? Mình đang cực kỳ cần sự hỗ trợ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- (1 điểm) Tính nồng độ % của dung dịch khi pha thêm 20 gam dung dịch muối ăn nồng độ 20% với 30 gam...
- khi thu khí oxi vào ống nguyệm bằng cách đẩy không khí phải để vị trí ống...
- Trong các quá trình sau, quá trình nào là hiện tượng hóa học? A. Xăng để trong lọ không kín bị bay hơi. B. Mùa đông...
- a)FexOy+CO------->Fe+CO2 b)CaO+H3PO4--------->Ca3(PO4)2+H2O c)Fe3O4+HCl------->FeCl2+FeCl3+H2O d)FexOy+HCl------->FeCl\(\dfrac{2y}{x}\) +H2O e)Al2O3+HCl------->AlCl3+H2O...
- Bằng phương pháp hóa học háy tách 3 muối KCl, AlCl3, FeCl3 ra khỏi nhau trong một dung...
- Câu 1: Đốt cháy pirit sắt FeS2 trong khí oxi, phản ứng xảy ra theo phương trình: FeS2 + O2...
- Câu 153: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất? A. CH4, H2SO4, NO2,...
- Thiết lập PTHH của các phản ứng sau a, AgNO3+ K3PO4-Ag3PO4+KNO3 b, FeS+HCl-FeCl2+H2S c,...
Câu hỏi Lớp 8
- làm theo dạng tệp pascal: Nhập 2 số tự nhiên n, m tính giai thừa số lớn hơn Xác định số nhỏ...
- vì sao khi ăn ta phải nhai kĩ nuốt chậm đồng thời ko nên vừa nuốt vừa nhai đồng thời cười nói...
- Đọc đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi:...
- giải câu này giúp mih a, mih sắp thi r aaa 3. Write 80 to 100 words Talk about the means of...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Oxit: K2O, BaO; Axit: H2SO4, KHSO4, H3PO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: AgNO3, Ca(H2PO4)
Oxit: Cu(OH)2, AlCl3; Axit: H2SO4, H3PO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: K2SO4, BaO
Oxit: K2O, BaO; Axit: H2SO4, H3PO4, KHSO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: K2SO4, AgNO3
Oxit: Cu(OH)2, AlCl3; Axit: H2SO4, H3PO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: AgNO3, Ca(H2PO4)
Oxit: K2O, BaO; Axit: H2SO4, H3PO4, H2SO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: K2SO4, Ca(H2PO4)