Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc tên và phân loại các oxit, axit, bazơ và muối sau: K2SO4; K2O; Ca(H2PO4); Ca(OH)2; KHSO4; Cu(OH)2; BaO; KOH; AlCl3; AgNO3.
Bạn nào ở đây biết về cái này có thể giúp mình một chút không? Mình đang cực kỳ cần sự hỗ trợ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Pha loãng 20g dung dịch H2SO4 nồng độ 50% để được 50g dung dịch 1: Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi pha...
- Câu 2: Oxit, Axit, Bazo, Muối: + Khái niệm + Phân loại +Công thức + Cách đọc...
- Ở nhiệt độ 20°c, độ tan của Na2SO4 trong nước là 9 gam. Để có 21,8 gam dung dịch Na2SO4 bão...
- Cho 2.8g KL R (ko rõ hóa trị) tác dụng vs dd HCl thu đc 1,12 lít khí H2 (đktc)....
- Đặt câu với những từ sau:enjoy,love,hate,dislike,avoid,mind,finish,complete,practise,keep,deley,postpone
- Bài 2: Phân loại và gọi tên các hợp chât sau: K20, NAOH, NaCl, Al½O3,...
- cho phản ứng hóa học 2Fe(OH)3-->Fe2O3+3H2O . Chất sản phẩm của phản ứng là : A :Fe(OH)3 B...
- khái niệm và phân loại và cách gọi tên của oxit? lấy ví dụ?
Câu hỏi Lớp 8
- i/out/friends/love/with/weekend/at/hanging/my/ the
- Loài người xuất hiện trên Trái Đất vào giai đoạn: A. Tân kiến tạo B. Cổ kiến tạo C. Tiền...
- Sưu tầm một số bản vẽ mặt bằng ngôi nhà hoặc căn hộ đơn giản và nêu nhận xét về...
- Hãy kể tên một số sản phẩm trong gia đình được làm từ vật liệu phi kim loại.
- Vẽ sơ đồ lắp đặt: 1 ổ điện, 1 công tắc, điều khiển 2 bóng đèn mắc nối tiếp và mắc song song...
- Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyển của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 5cm và 10 cm (làm...
- 1. Chia động từ trong ngoặc...
- tìm x : ( 12x - 5 ) ( 4x - 1 ) + ( 3x - 7 ) ( 1 -16x ) =81
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Oxit: K2O, BaO; Axit: H2SO4, KHSO4, H3PO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: AgNO3, Ca(H2PO4)
Oxit: Cu(OH)2, AlCl3; Axit: H2SO4, H3PO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: K2SO4, BaO
Oxit: K2O, BaO; Axit: H2SO4, H3PO4, KHSO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: K2SO4, AgNO3
Oxit: Cu(OH)2, AlCl3; Axit: H2SO4, H3PO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: AgNO3, Ca(H2PO4)
Oxit: K2O, BaO; Axit: H2SO4, H3PO4, H2SO4; Bazơ: Ca(OH)2, KOH; Muối: K2SO4, Ca(H2PO4)