Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 5 câu there are
Đặt 3 câu there is
Giúp mình với mình đang cần gấp ......
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- The America ________ a midninight kiss with some they love. A/ share B/take ...
- A. rearrange the words to make meaningful sentences. 1. magazine/ it / my / is/ favourite/./ 2. long / have/ monkeys/...
- X. Match the sentences. 1. I’m drawing a picture of my house. 2. This is my teacher robot. 3. Don’t...
- there are three rulers on the table. _________ is your ruler ? A.Which B. Where
Câu hỏi Lớp 6
- I/ Đọc câu truyện sau và trả lời câu hỏi: "Một chú Lừa sau khi nghe Dế hát liền...
- viết đoạn văn 5-7 câu nêu cảm nghĩ của em sau khi đọc truyền thuyết "con rồng cháu...
- Viết gọn bằng cách dùng lũy thừa: a) a.a.a.b.b ; ...
- giúp mình với: Tìm 10 loại cây, thân có gai? mà bn biết
- Câu 29: Khi treo một quả nặng vào đầu dưới của một lò xo thì chiều dài lò...
- Vận dụng các quy tắc: quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc, nhân phá ngoặc làm bài sau. a) 3x - 10 = 2x + 13 b) x + 12...
- Tìm các số nguyên dương a; b thoả mãn a+3 chia hết cho b và b+3 chia hết cho a
- 1. Căn cứ vào đặc điểm nào để phân biệt hoa đơn tính và hoa lưỡng tính. 2....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm định nghĩa và quy tắc sử dụng "there is" và "there are".2. Tìm hiểu về cách sử dụng "there is" và "there are" để mô tả sự tồn tại của một hoặc nhiều vật, người hoặc sự việc.3. Lựa chọn đối tượng và số lượng cần mô tả.4. Xác định danh từ số ít hay số nhiều cần sử dụng trong câu.5. Sử dụng "there is" khi mô tả sự tồn tại của một vật, người hoặc sự việc duy nhất (số ít), và sử dụng "there are" khi mô tả sự tồn tại của nhiều vật, người hoặc sự việc (số nhiều).Câu trả lời:1. There are five books on the table.2. There are three dogs in the garden.3. There are two bicycles in the garage.4. There are four students in the classroom.5. There are seven apples in the basket.1. There is a cat on the roof.2. There is a book on the shelf.3. There is a pencil on the desk.