Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 5 câu there are
Đặt 3 câu there is
Giúp mình với mình đang cần gấp ......
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- tìm một lỗi sai trong câu sau đây I make you good health and a long life, Grandma. ai nhanh mk tick nha! thank
- use the notes to write a paragraph about the World Wide Fund for Nature (WWF) Write 50 to 60 words
- Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences _______ color are her eyes? A. Which B. What C. How D....
- Choose one of the following topics. Write a paragraph to explain the rules of the sport, competition, or game....
Câu hỏi Lớp 6
- Việt Nam nằm trong khu vực giờ thứ mấy?Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào?Thời gian Trái Đất tự quay 1 vòng...
- 2 từ tâm thần và tinh thần có phải là 2 từ đồng âm hay ko?
- 2724 trừ ( 2 mũ 3 . nhân 3 mũ 2 trừ 2 mũ 4 nhân 3 )
- Biểu diễn trong đực có tác dụng lên một vật có khối lượng 500 g tỉ lệ xích 1 cm...
- Nick Ngọc Rồng Online Tài khoản 01674663285 Mật khẩu : ns***** ai muốn lấy 6 chữ cái còn lại hãy sub kênh mình rồi...
- một hình chữ nhật có chu vi là 34m, nếu giảm chiều dài đi 5cm. Thì được một...
- CĐT , CDT,CTT là gì
- Thực đơn là gì ? Hãy nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn ?Hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn,liên hoan,sinh nhật ở gđ em ?Nêu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm định nghĩa và quy tắc sử dụng "there is" và "there are".2. Tìm hiểu về cách sử dụng "there is" và "there are" để mô tả sự tồn tại của một hoặc nhiều vật, người hoặc sự việc.3. Lựa chọn đối tượng và số lượng cần mô tả.4. Xác định danh từ số ít hay số nhiều cần sử dụng trong câu.5. Sử dụng "there is" khi mô tả sự tồn tại của một vật, người hoặc sự việc duy nhất (số ít), và sử dụng "there are" khi mô tả sự tồn tại của nhiều vật, người hoặc sự việc (số nhiều).Câu trả lời:1. There are five books on the table.2. There are three dogs in the garden.3. There are two bicycles in the garage.4. There are four students in the classroom.5. There are seven apples in the basket.1. There is a cat on the roof.2. There is a book on the shelf.3. There is a pencil on the desk.