Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho dạng đúng của động từ ( thì hiện tại đơn , tương lai đơn , tương lai tiếp diễn )
1) When you ( go ) into the office , Mr John ( sit ) at the front desk.
2) Our teacher English ( explain ) that lesson to us tomorrow .
3) We ( wait ) for you when you ( get ) back tomorrow .
4) When I ( see ) Mr . Pike tomorrow , I ( remind ) him of that
5) When you ( come ) today , I ( work ) at my desk in Room 12
6) He ( work ) on the report at this time tomorrow .
7) Don't leave until you ( see ) her
8) Please wait here until the manager ( return )
9) The Browns ( do ) their housework when you ( come ) next Sunday
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. My family has decided to use ….……. electricity by using more solar energy instead. A. more B. less C. much D....
- Fill in each gap with a suitable word to complete the following passage The oldest living things on Earth (46)...
- Kể tên một số công trình Kiến trúc, điêu khắc, trang trí thời Trần.
- I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently 1. A....
Câu hỏi Lớp 7
- Bài hát “Đôi dép Bác Hồ có đoạn: Đôi dép đơn sơ, dôi dép Bác Hồ/ Bác đi từ ở chiến khu Bác về/Phố phường trận địa nhà...
- - Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam...
- Điền chỗ thích hợp vào chố trống: Bài trình chiếu thường được sử dụng để ...(Dấu chấm...
- cho △ ABC có AB =3 cm, AC =4 cm ,BC =5 cm a) so sánh các góc của △...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1) Nhìn vào từng câu, xác định dạng thì của động từ cần điền vào chỗ trống (thì hiện tại đơn, tương lai đơn, tương lai tiếp diễn), sau đó điền động từ đúng dạng vào chỗ trống.2) Dạng đúng của động từ trong câu được xác định bởi thời gian của hành động trong câu.Ví dụ câu trả lời:1) When you go into the office, Mr John is sitting at the front desk.2) Our teacher will explain that lesson to us tomorrow.3) We will be waiting for you when you get back tomorrow.4) When I see Mr. Pike tomorrow, I will remind him of that.5) When you come today, I will be working at my desk in Room 12.6) He will be working on the report at this time tomorrow.7) Don't leave until you see her.8) Please wait here until the manager returns.9) The Browns will be doing their housework when you come next Sunday.
When I see Mr. Pike tomorrow, I will remind him of that.
We will be waiting for you when you get back tomorrow.
Our English teacher will explain that lesson to us tomorrow.
When you go into the office, Mr John is sitting at the front desk.