Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cách phân biệt a few, few, a little và little
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Listen to a conversation and choose the correct answer to each question. 1. How many students are...
- 38: I’ve never talked to a more interesting person than him. He is...
- 31. You do any job, you should do it devotedly. => Whatever...
- Trog thì quá khứ, khi nào dùng did, khi nào dùng was. were.?
- 1. You should take the train instead of the bus. -> If...................................................
- đặt câu vs Hire sb to do sth (Thuê ai đó làm việc gì) chuyển sang have /get sth to...
- WRITING You have received this email from your English-speaking friend, Kim. It's really kind of you to let me...
- Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions. 5. The farmer ______________ in the...
Câu hỏi Lớp 8
- em hãy đối thoại với ý kiến khác và phản biện về việc "một số bạn hs ko tích cực...
- Viết 1 đoạn văn (5-> 7 câu ) theo kiểu diễn dịch , quy nạp về chủ đề "ma túy hủy hoại con...
- tìm 7 câu ca dao và câu tục ngữ có từ vuông trong toán...
- Áp suất là j ? công thức tính áp suất ? giải thik tên và đơn vị...
- nêu các đặc điểm của đoạn bờ biển bồi tụ ? Mài mòi ? Giá trị kinh tế ?
- Nội dung chính trong câu thơ sau là gì: "Như nước Đại Việt ta từ trước, Vốn xưng nền...
- Viết đoạn văn tiếng anh nói về : 1. Unit7: Pollution 2.Unit8: English speak countries 3.Unit9: Natural...
- Em hãy phân tích các hành động bảo vệ môi trường biển đảo việt nam
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Little: được sử dụng để chỉ một lượng rất ít, thường là không đủ hoặc không đáng kể. Ví dụ: There is little chance of success in this project (Có rất ít cơ hội thành công trong dự án này).
A little: được sử dụng để chỉ một lượng nhỏ nhưng không ít. Thường được sử dụng để nói về chất lượng hoặc lượng vật chất không đo lường được. Ví dụ: Please give me a little water (Xin hãy cho tôi một chút nước).
Few: được sử dụng để chỉ một số lượng ít và gần như không. Ví dụ: There are few students in the classroom today (Hôm nay có rất ít học sinh trong lớp học).
A few: được sử dụng để chỉ một số lượng nhỏ nhưng không ít. Ví dụ: I have a few friends in this city (Tôi có một số bạn ở thành phố này).