Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cách phân biệt a few, few, a little và little
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 1.Điền vào mỗi chỗ trống với MỘT từ thích hợp. The major cause of water pollution in Vietnam is the...
- Viết một đoạn văn ngắn về ô nhiễm môi trường không khí bằng tiếng anh
- 1. farmers keep grass in the pasture so that there is _ _ _ _ for cattle 2. Tom and I n _ _ _ _ play...
- 23. This semester, I try my best to learn English.................... to make my parents happy. A. well B. good C....
- Write about the topic Do you agree or disagree with the following statement? Parents are the best teachers. Use...
- X. Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first one. 1. He said he did not steal the...
- 1.They left the house in a ............. mess ( fright ) 2.Many rural areas in the North have been ......................
- Today, supermarkets are found in almost every large city in the world. But the first supermarket (26)_________opened...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho 2 biểu thức A=\(\dfrac{x}{x-3}\) -\(\dfrac{x+1}{x+3}\) +\(\dfrac{3x-3}{x-3}\) và B=\(\dfrac{x+1}{x-3}\)...
- Cho đa thức h(x) bậc 4, hệ số bậc cao nhất là 1, biết h(1) = 2 ; h(2) = 5 ; h(4) = 17 ; h(-3) = 10. Tìm đa thức...
- qua bài' tức cảnh pác pó ' em rút ra bài học j cho bản thân trước vẻ đẹp trong cách sống của Bác Hồ
- Thuyết minh về cây phượng Lớp 8 cần nguồn gốc và lịch sử
- Bạn An đi bộ từ nhà đến trường. Khi An đi được 400 mét thì gặp Hùng đi xe đạp đi học. Sau...
- Viết đoạn văn trình bày ý kiến về bài học rút ra từ một truyện cười như con rắn...
- Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước? A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
- Giải thích câu ca dao: Bạn bè là nghĩa tương thân, Khó khăn, thuận lợi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Little: được sử dụng để chỉ một lượng rất ít, thường là không đủ hoặc không đáng kể. Ví dụ: There is little chance of success in this project (Có rất ít cơ hội thành công trong dự án này).
A little: được sử dụng để chỉ một lượng nhỏ nhưng không ít. Thường được sử dụng để nói về chất lượng hoặc lượng vật chất không đo lường được. Ví dụ: Please give me a little water (Xin hãy cho tôi một chút nước).
Few: được sử dụng để chỉ một số lượng ít và gần như không. Ví dụ: There are few students in the classroom today (Hôm nay có rất ít học sinh trong lớp học).
A few: được sử dụng để chỉ một số lượng nhỏ nhưng không ít. Ví dụ: I have a few friends in this city (Tôi có một số bạn ở thành phố này).