Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cách phân biệt a few, few, a little và little
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Bài 3: Are the underlined words right or wrong? Correct them where necessary. 1 I'm tried because...
- Rewrite the following sentences beginning with the words given 1.May I use your dictionary?->Would you mind 2.Viet...
- ____ 9._____________ 10.____________
- 14. She gets fat. She feels tired. -> The fatter...
- Điền vào chỗ còn trống trong lá thư gởi toà soạn này. Chia động từ ở thì Present...
- Talk about how people can communicate nowadays. Students will talk about some ways of communication nowadays. 1. Name...
- Use the words or phrases to complete the letter. Dear Mary, 1. I / have / great time / here in England. 2. I / be /...
- ........, i lost all my money on the way home (fortune). giai thich fortune va tu dien vao...
Câu hỏi Lớp 8
- Bằng hiểu biết của em hãy thuyết minh về thơ HCM (qua ba bai thơ đã học : "Tức cảnh Pác Bó" , " Ngắm trăng " , " Đi...
- các em làm bài tập 1,2 SGK trang 9 . đọc và soạn bài trong lòng mẹ
- cho tam giác DEF kẻ tia phân giác DI. Từ E và F hạ EM và FN lần lượt vuông...
- Mọi người giúp em với ạ! Đề: Hãy viết thư về chủ đề: Hãy cho gấu một cuộc sống tốt đẹp hơn Chị...
- Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành kết luận: a) Vật tự truyền nhiệt từ vật có nhiệt độ ......
- '' Đoạn văn trong lòng mẹ, trích hồi kí những ngày thơ ấu của Nguyên Hồng , đã kể lại 1 cách chân thực và cảm động...
- Từ nội dung bài thơ Cảnh Khuya em hãy kể 1 vài việc ta có thể làm để thể hiện tinh...
- Đặt hai câu có sử dụng thán từ và hai câu có sử dụng trợ từ.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Little: được sử dụng để chỉ một lượng rất ít, thường là không đủ hoặc không đáng kể. Ví dụ: There is little chance of success in this project (Có rất ít cơ hội thành công trong dự án này).
A little: được sử dụng để chỉ một lượng nhỏ nhưng không ít. Thường được sử dụng để nói về chất lượng hoặc lượng vật chất không đo lường được. Ví dụ: Please give me a little water (Xin hãy cho tôi một chút nước).
Few: được sử dụng để chỉ một số lượng ít và gần như không. Ví dụ: There are few students in the classroom today (Hôm nay có rất ít học sinh trong lớp học).
A few: được sử dụng để chỉ một số lượng nhỏ nhưng không ít. Ví dụ: I have a few friends in this city (Tôi có một số bạn ở thành phố này).