Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.A.should B.route C.would D.course
2.A.send B.sure C.sick D.soap
3.A.weight B.height C.either D.neither
4.A.tidy B.worry C.whose D.where
5.A.while B.why C.whose D.where
6.A.wind B.wine C.behind D.night
7.Ashall B.hall C.tall D.ball
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Inversion with ‘Not only … but also …’ and ‘Both … and …’. (Đảo...
- Children _______ play with matches. It only takes one match to cause a fire. A....
- Chia sẻ về một tình bạn mà em đã xây dựng và giữ gìn. Gợi ý: - Em...
- so sánh nhất của wide , easy, wet,funny,good,dull,hot,bad,nice,scary là gì
- Read the passage and tick (V) T (True) or F (False) Stilt houses Stilt houses are popular among different ethnic...
- . L.A. Hill is a ______________________ writer. ( humor)
- hang is fourteen years old. she is a pretty girl(1)____long black hair.she goes to school five(2)____a week and usually...
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
Câu hỏi Lớp 8
- Viết công thức hoá học của những chất sau đây : Bạch kim (IV) oxit - Niobi (V) oxit - Photpho pentaflorua - Crom...
- mở đầu bài thơ ông đồ là hình ảnh " mỗi năm hoa đào nở lại thấy ông đồ già " và kết thúc bài thơ là " năm nay đào lại...
- Các sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể là gì? Việc bài tiết chúng do cơ quan...
- nêu đặc điểm tự nhiên của khu vực tây nam á
- Danh ngôn: "Con người có 3 điều bất hạnh: cái chết, sự già nua và con...
- (Bài toán nói về cuộc đời nhà toán học Đi - ô - phăng, lấy trong quyển Hợp tuyển Hi Lạp - Cuốn sách gồn 46 bài toán về...
- dãy chỉ gồm các oxit axit là: a. CO, CO2, Mn2O7, N2O, P2O5 b.CO2, SO2, MnO2, Al2O3, P2O5 c.FeO,...
- Đặt câu với tình thái từ biểu thị các ý sau: miễn cưỡng; kính trọng;...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng câu hỏi một- Hiểu ý của câu hỏi- Tìm trong các phương án lựa chọn từ có nghĩa tương đương với từ được gạch chân trong câu hỏiCâu trả lời:1. D. course2. A. send3. B. height4. A. tidy5. D. where6. A. wind7. A. shall
A. wind
A. while
A. tidy
B. height