Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn.
1. At this time last year, they (build) this house.
2. I (drive) my car very fast when you called me.
3. I (chat) with my friends while my teacher (teach) the lesson yesterday.
4. My father (watch) TV when I got home.
5. At this time yesterday, I (prepare) for my son’s birthday party.
6. What you (do) at 8 pm yesterday?
7. Where you (go) when I saw you last weekend?
8. They (not go) to school when I met them yesterday.
9. My mother (not do) the housework when my father came home.
10. My sister (read) books while my brother (play) football yesterday afternoon.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- viết một đoạn văn về quê hương bằng tiếng anh
- 1- I (be).......................................a student 2 years ago. 2- He (be).................................. a...
- Tìm lỗi sai: 1. He is not enough tall to reach the top shelf. He wish he were taller. 2. Childs mustn't...
- Em hãy viết đoan văn tả ngôi trường của em bằng tiếng anh
Câu hỏi Lớp 6
- Một thư viện cần xếp 5 628 quyển sách vào các giá sách. Mỗi giá sách có 11 ngăn, mỗi ngăn xếp 32 quyển sách. Cần ít...
- Câu 9: Loài động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú? A. Cá mập B. Cá...
- làm chòn số 286650 làm chòn đến hàng phần nghì
- Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho n3 là 1 số có 3 chữ số đầu và 4 chữ số cuối đều lả 1 VIẾT...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Để chuyển các động từ trong ngoặc về dạng đúng của thì quá khứ tiếp diễn, chúng ta cần thêm "was/were" vào trước động từ ở dạng nguyên thể. Ví dụ: build -> were building, drive -> was driving, chat -> was chatting, teach -> was teaching, watch -> was watching, prepare -> was preparing, do -> was doing, go -> were going, not go -> were not going, read -> was reading, play -> was playing.Câu trả lời:1. At this time last year, they were building this house.2. I was driving my car very fast when you called me.3. I was chatting with my friends while my teacher was teaching the lesson yesterday.4. My father was watching TV when I got home.5. At this time yesterday, I was preparing for my son’s birthday party.6. What were you doing at 8 pm yesterday?7. Where were you going when I saw you last weekend?8. They were not going to school when I met them yesterday.9. My mother was not doing the housework when my father came home.10. My sister was reading books while my brother was playing football yesterday afternoon.
4. My father was watching TV when I got home.
3. I was chatting with my friends while my teacher was teaching the lesson yesterday.
2. I was driving my car very fast when you called me.
1. At this time last year, they were building this house.