Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. birthday B. author C. athletics D. together
2. A. absent B. comb C. crab D. bulb
3. A. physics B. useful C. disease D. rehearse
4. A. common B. contestant C. compliment D. comic
5. A. account B. album C. calculator D. cavity
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Give the correct form of the verbs in the brackets Bell (already go) _______________ on a business trip to New York.
- XIV. Supply the correct verb form: Present tenses. 1. Listen! I (think) someone (knock) at the door. 2. Up to the...
- 2. Who does this bag belong to? => Whose_____________________. GIẢI THÍCH MANG TÍNH CHẤT GIÚP...
- 1 my brother and i ___(go) swimming almost every day last summer 2. we __(talk) when someone knocked at the door 3....
- I. Chuyển câu chủ động sang câu bị động: 1. They sell jeans all over the world....
- Viết lại câu sau sử dụng " would / do you mind...?" cho phù hợp 1. May I turn off the...
- 1,I recognized him when he came into the light. ->Not until..................... 2,That rumor was too exhausted to...
- Viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh từ 7 -10 câu về phong tục thờ cúng tổ tiên
Câu hỏi Lớp 8
- Cấu tạo cầu dao gồm mấy bộ phận chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
- Phân tích đặc điểm phân bố các loại khoáng sản chủ yếu và vấn đề sử dụng hạn chế tài nguyên khoáng sản ở nước ta. Cứu...
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Nma8 nay tuổi bố gấp 3 lần tuổi Lan, Lan tính rằng 15 năm nữa thì tuổi bố chỉ...
- Vì sao tàu chở hàng có thể nổi trên nước? Vì sao người ta có thể đo...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Đọc từng từ trong câu hỏi và chọn từ đó có cách phát âm khác biệt so với các từ còn lại.Câu trả lời:1. B. author2. D. bulb3. A. physics4. C. compliment5. D. cavity
B. author - Tác giả
A. account - Tài khoản
A. common - Phổ biến
B. useful - Hữu ích