Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
At the weekend là dấu hiệu của thì nào ?
Tonight là dấu hiệu của thì nào ?
Bài tập : Chia DT trong ngoặc
Now I ( understand )...................... what you are trying ( say )....................
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. She is bored getting up early . ...
- tả 1 đoạn văn về ngôi trường bằng tiếng anh lớp6
- I. Read the text and decide whether the following statement are True( T) or False( F) School education in Australia...
- Write a short paragraph about your summer vacation.( Chúc các bạn học tốt! )
- viết giùm mik đoạn văn tiếng anh : đề là chuyến du lịch Đà Lạt có dùng thì hiện tại hoàn thành
- làm hộ mik sách học sinh tiếng anh 6 unit 2 my home làm phần looking back trang 24
- XI. Rewrite these sentences without changing the meaning. 1. Hurry up or you will be late for work. If you do not...
- nêu mẫu câu ,dấu hiệu nhận biết và ý nghĩa của thì hiện tại tiếp diễn mang ý tương lai
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn cần biết rằng "At the weekend" là dấu hiệu của thì quá khứ đơn (Simple Past) và "Tonight" là dấu hiệu của thì hiện tại đơn (Simple Present).Vậy bây giờ, chúng ta sẽ chia động từ trong ngoặc theo thì được yêu cầu:1. Simple Present: - Now I understand what you are trying to say. 2. Simple Past:- Now I understood what you were trying to say. Đó là cách làm và câu trả lời cho câu hỏi của bạn.
Chia động từ trong ngoặc: understand (Present Siimple), say (Infinitive).
Now I understand what you are trying to say.
Tonight là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
At the weekend là dấu hiệu của thì hiện tại đơn (Present Simple).