CHỦ ĐỀ 1: GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN, DỤNG CỤ ĐÓ VÀ AN TOÀN THỰC HÀNH
CHỦ ĐỀ 2: CÁC PHÉP ĐO
CHỦ ĐỀ 3: CÁC THỂ CỦA CHẤT
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM
CHỦ ĐỀ 6: HỖN HỢP
CHỦ ĐỀ 7 : TẾ BÀO
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 14: Phân loại thế giới sống
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 15: Khóa lưỡng phân
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 16: Virus và vi khuẩn
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 18: Đa dạng nấm
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 19: Đa dạng thực vật
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 20: Vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 21: Thực hành phân chia các nhóm thực vật
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 22: Đa dạng động vật không xương sống
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 23: Đa dạng động vật có xương sống
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 24: Đa dạng sinh học
CHỦ ĐỀ 9: LỰC
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 26: Lực và tác dụng của lực
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 27: Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 28: Lực ma sát
- [Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 29: Lực hấp dẫn
CHỦ ĐỀ 10: NĂNG LƯỢNG
CHỦ ĐỀ 11: CHUYỂN ĐỘNG NHÌN THẤY CỦA MẶT TRỜI, MẶT TRĂNG; HỆ MẶT TRỜI VÀ NGÂN HÀ
[Cánh diều] Giải bài tập sách bài tập (SBT) KHTN 6 bài 22: Đa dạng động vật không xương sống
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Giải sách bài tập bài 22 sách Cánh diều
Trong sách bài tập KHTN 6, bài 22 nói về đa dạng động vật không xương sống. Trong bài đó, Sytu sẽ hướng dẫn cách giải tất cả câu hỏi và bài tập một cách nhanh chóng và dễ hiểu nhất. Mục tiêu của việc giải bài tập này là để giúp học sinh củng cố kiến thức và hiểu rõ hơn về bài học.
Thông qua việc cung cấp hướng dẫn chi tiết, cụ thể và biểu cảm, bài giải này sẽ giúp học sinh hiểu rõ về đa dạng của các loài động vật không xương sống. Hy vọng rằng thông qua quy trình này, học sinh sẽ có thêm kiến thức và tự tin hơn khi học tập.
Bài tập và hướng dẫn giải
22.1. Đặc điểm giống nhau giữa động vật và thực vật là
A. đều có khả năng tự dưỡng.
B. cơ thể đều có cấu tạo từ tế bào.
C. tế bào đều có màng cellulose.
D. đều có khả năng di chuyển.
22.2. Động vật khác thực vật ở những điểm nào sau đây?
(1) Môi trường sống ơ nước, trên mặt đất.
(2) Tế bào không có thành cellulose.
(3) Dinh dưỡng dị dưỡng.
(4) Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ.
(5) Đa số có khả năng di chuyển.
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (3), (4), (5).
D. (2), (3), (5).
NGÀNH RUỘT KHOANG
22.3. Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?
A. Đối xứng hai bên.
B. Đối xứng lưng - bụng.
C. Đối xứng tỏa tròn.
D. Đối xứng trước - sau.
22.4. Môi trường sống của đa số ruột khoang là
A. ở biển. B. trên cạn.
C. nước ngọt. D. trong đất.
22.5. Ngành Ruột khoang gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?
A. Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô.
B. Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ.
C. Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa.
D. Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất.
22.6. Thủy tức có hình dạng là
A. hình trụ dài. B. hình cầu.
C. hình đĩa. D. hình vuông.
22.7. Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào dưới đây?
A. Đối xứng lưng - bụng.
B. Đối xứng tỏa tròn.
C. Đối xứng hai bên.
D. Đối xứng hình sao.
22.8. Ruột khoang dinh dưỡng theo hình thức nào dưới đây?
A. Tự dưỡng. B. Dị dưỡng.
C. Kí sinh. D. Cộng sinh.
22.9. Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào sống ở nước ngọt?
A. Sứa. B. San hô.
C. Thủy tức. D. Hải quỳ.
22.10. Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào tạo cảnh quan ở biển?
A. Sứa. B. San hô.
C. Thủy tức. D. Hải quỳ.
22.11. Đại diện ruột khoang nào dưới đây có cơ thể hình dù, thích nghi với lối sống bơi lội?
A. Hải quỳ.
B. San hô.
C. Thủy tức.
D. Sứa.
22.12. Vì sao nhiều loài cá, tôm, cua, trai, ốc,... sống ở vùng biển có nhiều san hô lại có nhiều màu sắc phong phú không kém màu sắc của san hô?
CÁC NGÀNH GIUN
22.13. Đặc điểm nào dưới đây không phải là của các ngành Giun?
A. Cơ thể dài.
B. Đối xứng hai bên.
C. Có lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể.
D. Phân biệt đầu thân.
22.14. Giun dẹp có đặc điểm là
A. cơ thể dẹp và mềm.
B. cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.
C. cơ thể dài, phân đốt.
D. cơ thể có các đôi chi bên.
22.15. Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây?
A. cơ thể dài, phân đốt.
B. cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.
C. cơ thể dẹp và mềm.
D. cơ thể có các đôi chi bên.
22.16. Giun đốt có các đặc điểm nào dưới đây?
A. cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.
B. cơ thể dẹp và mềm.
C. cơ thể hình ống, mềm, không phân đốt.
D. cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.
22.17. Giun đũa thường kí sinh ở vị trí nào trên cơ thể người?
A. Dạ dày. B. Ruột già.
C. Ruột non. D. Ruột thừa.
22.18. Cơ thể giun đũa có dạng
A. hình ống. B. hình thoi.
C. hình bầu dục. D. hình dẹp.
22.19. Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun đất?
A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.
B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.
C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.
D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.
22.20. Hãy nối tên ngành Giun với tên đại diện ngành Giun cho phù hợp.

22.21. Hãy nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người.
22.22. Ở nước ta, qua điều tra cho thấy tỉ lệ người mắc bệnh giun đũa cao, tại sao?
22.23. Vì sao rửa sạch rau sống lại có thể phòng trừ bệnh giun sán?
22.24. Tại sao nói giun đất là bạn của nhà nông?
NGÀNH THÂN MỀM
22.25. Thân mềm có những đặc điểm chung nào dưới đây?
(1) Phân bố ở nước ngọt.
(2) Cơ thể mềm, không phân đốt.
(3) Đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài.
(4) Có khả năng di chuyển rất nhanh.
A. (1), (2). B. (1), (3).
C. (3), (4). D. (2), (3).
22.26. Thân mềm đa dạng về những đặc điểm nào dưới đây?
(1) Hình thái. (2) Số lượng loài.
(3) Kiểu dinh dưỡng. (4) Môi trường sống.
A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (4).
22.27. Mực khác bạch tuộc ở đặc điểm nào dưới đây?
A. Có thân mềm.
B. Sống ở biển.
C. Có mai cứng ở lưng.
D. Có giá trị thực phẩm.
22.28. Con sò khác con mực ở đặc điểm nào dưới đây?
A. Sống ở biển. B. Có 2 mảnh vỏ.
C. Có giá trị thực phẩm. D. Có thân mềm.
22.29. Con ốc sên có đặc điểm nào dưới đây?
A. Di chuyển nhanh.
B. Cơ thể phân đốt.
C. Có mai cứng ở lưng.
D. Có vỏ cứng bên ngoài cơ thể.
22.30. Đại diện thân mềm nào dưới đây sống trên cạn?
A. Nghêu. B. Bạch tuộc.
C. Sò. D. Ốc sên.
22.31. Đại diện thân mềm nào dưới đây có giá trị xuất khẩu cao?
A. Mực. B. Ốc.
C. Ốc sên. D. Trai sông.
22.32. Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?
A. Bạch tuộc. B. Ốc bươu vàng.
C. Mực. D. Con sò.
22.33. Bạch tuộc và ốc sên có nhiều đặc điểm khác nhau nhưng đều được xếp chung vào ngành Thân mềm vì cả hai đều có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị thực phẩm.
B. Có vỏ cứng bao bọc cơ thể.
C. Có cơ thể mềm, không phân đốt.
D. Di chuyển được.
22.34. Ở các chợ địa phương em có các loài thân mềm nào được bán làm thực phẩm? Loài nào có giá trị xuất khẩu?
22.35. Ốc sên và ốc bươu vàng là những loài gây hại cho cây trồng. Làm thế nào để hạn chế sự phá hoại của các động vật này?
NGÀNH CHÂN KHỚP
22.36. Những đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?
(1) Có bộ xương ngoài bằng chất kitin.
(2) Cơ thể mềm, hình dạng khác nhau.
(3) Các chân phân đốt, có khớp động.
(4) Không có khả năng di chuyển.
A. (1), (2). B. (3), (4).
C. (1), (3). D. (2), (4).
22.37. Tôm và cua đều được xếp vào động vật ngành Chân khớp vì cả hai đều
A. sống ở nước, có khả năng di chuyển nhanh.
B. có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.
C. có số lượng cá thể nhiều và có giá trị thực phẩm.
D. là các động vật không xương sống, sống ở nước.
22.38. Châu chấu khác nhện ở đặc điểm nào dưới đây?
A. Có bộ xương ngoài bằng chất kitin.
B. Các chân phân đốt, có khớp động.
C. Có vai trò quan trọng trong thực tiễn.
D. Cơ thể có hai đôi cánh.
22.39. Những đại diện nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp?
A. Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa.
B. Nhện, tôm, sò huyết, mực.
C. Cua, bạch tuộc, châu chấu, sứa.
D. Tôm, mực, cua, cá.
22.40. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng?
A. Ong mật. B. Ve sầu.
C. Bọ ngựa. D. Châu chấu.
22.41. Động vật chân khớp nào dưới đây là vật lây truyền bệnh nguy hiểm cho con người?
A. Mọt ẩm. B. Ve sầu.
C. Muỗi. D. Tôm.
22.42. Động vật chân khớp nào dưới đây phá hoại mùa màng?
A. Ruồi. B. Ve bò.
C. Nhện. D. Châu chấu.
22.43. Để bảo vệ mùa màng, tăng năng suất cây trồng phải diệt sâu hại ở giai đoạn nào dưới đây?
A. Giai đoạn bướm. B. Giai đoạn sâu non.
C. Giai đoan nhộng. D. Giai đoạn trứng.
22.44. Chân khớp không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Đa dạng về môi trường sống.
B. Số lượng loài ít.
C. Đa dạng về lối sống.
D. Đa dạng về hình thái.
22.45. Kể tên một số động vật ngành Chân khớp có ở địa phương em và nêu lợi ích hoặc tác hại của chúng.
22.46. Nêu một số biện pháp chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường ở địa phương em.
22.47. Lập bảng về các ngành động vật không xương sống theo mẫu bảng sau:
| Ngành Động vật không xương sống | Đặc điểm nhận biết | Đại diện | Vai trò và tác hại |
Giải bài tập sách giáo khoa (SGK) 6 kết nối tri thức
- Soạn văn lớp 6 tập 1 lớp 6 kết nối tri thức
- Soạn văn lớp 6 tập 2 lớp 6 kết nối tri thức
- Văn mẫu lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập toán lớp 6 tập 1 lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập toán lớp 6 tập 2 lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập công dân lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập lịch sử và Địa lí lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập khoa học tự nhiên lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập âm nhạc lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập tin học lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập công nghệ lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập hoạt động trải nghiệm lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập mĩ thuật lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) ngữ văn lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) toán lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) Khoa học tự nhiên lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) Lịch sử và địa lí lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) tin học lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) công dân lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) công nghệ lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) hoạt động trải nghiệm lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) âm nhạc lớp 6 kết nối tri thức
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) mĩ thuật lớp 6 kết nối tri thức
Giải bài tập sách giáo khoa (SGK) 6 chân trời sáng tạo
- Soạn văn lớp 6 tập 1 lớp 6 chân trời sáng tạo
- Soạn văn lớp 6 tập 2 lớp 6 chân trời sáng tạo
- Văn mẫu lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập toán lớp 6 tập 1 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập toán lớp 6 tập 2 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập khoa học tự nhiên lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập lịch sử và địa lí lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập âm nhạc lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập mĩ thuật lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập công dân lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập công nghệ lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập hoạt động trải nghiệm lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) ngữ văn lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) toán lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) Khoa học tự nhiên lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) Lịch sử và địa lí lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) tin học lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) công dân lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) công nghệ lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) hoạt động trải nghiệm lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) âm nhạc lớp 6 chân trời sáng tạo
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) mĩ thuật lớp 6 chân trời sáng tạo
Giải bài tập sách giáo khoa (SGK) 6 cánh diều
- Soạn văn lớp 6 tập 1 cánh diều
- Soạn văn lớp 6 tập 2 cánh diều
- Văn mẫu lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập toán lớp 6 tập 1 cánh diều
- Giải bài tập toán lớp 6 tập 2 cánh diều
- Giải bài tập công dân lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập Lịch sử và Địa lý lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập công nghệ lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập Âm nhạc lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập tin học lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập mĩ thuật lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập hoạt động trải nghiệm lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập tiếng anh lớp 6 tập 1 cánh diều
- Giải bài tập tiếng anh lớp 6 tập 2 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) ngữ văn lớp 6 tập 1 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) ngữ văn lớp 6 tập 2 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) toán lớp 6 tập 1 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) toán lớp 6 tập 2 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) Khoa học tự nhiên lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) Lịch sử và địa lí lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) tin học lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) công dân lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) công nghệ lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 6 cánh diều
- Giải bài tập sách bài tập (SBT) Hoạt động trải nghiệm lớp 6 cánh diều