Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xác định nghĩa của yếu tố Hán Việt:
a) Tuyệt (Hán Việt) có những nghĩa thông dụng nhất như sau:
– dứt, không còn gì;
– cực kì, nhất.
Cho biết nghĩa của yếu tố tuyệt trong mỗi từ sau đây: tuyệt chủng, tuyệt đỉnh, tuyệt giao, tuyệt mật, tuyệt trần, tuyệt tự, tuyệt thực. Giải thích nghĩa của những từ này
Ủa, có ai rành về chủ đề này có thể hỗ trợ mình một chút được không? Mình chân thành cảm ơn trước mọi sự giúp đỡ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 9
- Tìm vẻ đẹp của anh thanh niên trong văn bản Lặng lẽ SaPa và lấy dẫn chứng Chỉ tìm dẫn chứng thôi,không cần phân tích...
- Nêu bố cục của văn bản “Những đứa trẻ”.
- viết đoạn văn diễn dịch khoảng 12 câu trình bày suy nghĩ của em về đức tính giản dị...
- Xác định nghĩa của yếu tố Hán Việt: a) Tuyệt (Hán Việt) có những nghĩa thông dụng nhất như sau: – dứt, không...
- Có ý kiến cho rằng bài thơ đồng chí của Chính Hữu là một bức tranh tráng lệ, cao cả, thiêng liêng về người chiến sĩ...
- Lập dàn Ý đoạn văn cảm nhận của em về vẻ đẹp người lính trong kháng chiến chống Pháp qua bài thơ “Đồng chí” -“Chính...
- Làm thơ về đề tài người lính. Giúp mình với. Thanks.
- Ai giúp mình với ạ mình cảm ơn Đề bài: lập dàn ý thuyết minh chi...
Câu hỏi Lớp 9
- Bài 1. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H và cắt...
- Bài 1: change these sentences into passive voice a, people make the artificial flowers of silk b, the people grow...
- Finish each of the following sentences in such a way that it is as similar as possible in meaning to the original...
- Những thành tựu của liên xô đạt được trong những năm 1945-1970
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định nghĩa của yếu tố "tuyệt" trong các từ đã cho.2. Giải thích nghĩa của từng từ đối với từ "tuyệt".Câu trả lời:1. Tuyệt chủng: Tấm trạng không tồn tại nữa, dứt, không còn gì của một loài hoặc một nhóm sinh vật.2. Tuyệt đỉnh: Đỉnh cao nhất, cực kì, nhất của một vấn đề hoặc một khía cạnh nào đó.3. Tuyệt giao: Sự giao tiếp, trao đổi một cách cực kì, nhất giữa hai bên.4. Tuyệt mật: Điều bí mật nhất, không ai biết được.5. Tuyệt trần: Trần trụi, không che đậy, không còn gì để che giấu.6. Tuyệt tự: Cái tự chủ, độc lập tuyệt đối, không phụ thuộc vào ai.7. Tuyệt thực: Sự thực sự, không phải giả dối, hoàn toàn đúng và rõ ràng.
Tuyệt trần: có nghĩa là thiên đàng, nơi tuyệt vời nhất trên đời.
Tuyệt mật: có nghĩa là bí mật tuyệt đối, không ai biết đến.
Tuyệt giao: có nghĩa là gặp gỡ một cách tuyệt vời, đỉnh cao.
Tuyệt đỉnh: có nghĩa là đỉnh cao nhất, điểm tận cùng của một vấn đề hoặc danh tiếng của một người.