Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ex1:Quá khứ phân từ
1.sell- 10.come-
2.stand- 11.is-
3.drink- 12.make-
4.change- 13.feel-
5.walk- 14.send-
6.know- 15.put-
7.brush- 16.tell-
8.iron- 17.shower-
9.comb-
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- trả lời các câu hỏi sau 1. is your school big or small - ..................................big 2. are your sisters...
- Exercise 14: Fill in the spaces with the correct form of the verb in simple present tense. Example: I (play) play...
- THINK! Name five famous international sports stars. Who is the most famous sports star in your country? What is his/ her...
- 19. Is Vung Tau Beach_______than Long Son Beach? A. more crowded B. crowdeder C. crowded more D. much crowded 20....
- các bạn nếu bạn nào có những đề thi IOE cấp trường lớp 6 thì gửi cho mình với. Mình đang cần gấp lắm.
- IV.Each line has only one mistake, underline them then correct. 1.Would you like go to the cinema tonight ? 2.He...
- I. Complete the sentences with There is or There...
- ,1x5=0,5p) Three ways everyone can help make the Earth a greener place is to reduce,...
Câu hỏi Lớp 6
- Một người mang xoài ra chợ bán . Sau khi bán được 2/5 số xoài và 1 trái thì còn lại 50 trái xoài . hỏi lúc đầu người đó...
- tả chiếc cầu vồng
- Cho đoạn thẳng AB = 6 cm, trên tia đối của tia ab lấy điểm C sao cho Ac = 4 cm . ...
- Tính nhanh :154 / 4 thì như thế nào ạ ? Mình chỉ tính biết kết quả là 11 nhưng ko biết tính nhanh như thế nào . Giúp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để chia động từ vào quá khứ phân từ, ta chỉ cần thêm "ed" vào cuối động từ.Ví dụ: 1. sell - sold2. stand - stood 3. drink - drank4. change - changed5. walk - walked6. know - knew7. brush - brushed8. iron - ironed9. comb - combed10. come - came11. is - was12. make - made13. feel - felt14. send - sent15. put - put16. tell - told17. shower - showeredCâu trả lời:1. sold2. stood3. drank4. changed5. walked6. knew7. brushed8. ironed9. combed10. came11. was12. made13. felt14. sent15. put16. told17. showered
showered
told
put
sent