Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ex1:Quá khứ phân từ
1.sell- 10.come-
2.stand- 11.is-
3.drink- 12.make-
4.change- 13.feel-
5.walk- 14.send-
6.know- 15.put-
7.brush- 16.tell-
8.iron- 17.shower-
9.comb-
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Put the verb in brackets in the Past Simple or Past Perfect 1. (Have/you/put) ...... off the fire before you (go) .......
- It ……………. heavily, we can’t do anything until it stops. A. rain B. rains C. is raining D. to rain
- Viết một đoạn Tiếng Anh với chủ đề ''Our greener world''
- What does your best friend look like?
- giải bài tập thì quá khứ đơn lớp 6 : V/hoàn thành các câu sau: ...
- Complete the second sentences so that it has the same meaning to the first one. 1.It's not good to spend a lot of time...
- Đặt 5 câu về kế hoạch tuần tới của em bằng tiếng anh
- 4. Complete the sentences with might or might not. (Hoàn thành các câu với...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm x nguyên biết các phân số sau là số nguyên : a)26/x+3 ;x-2/x+3 ;x+6/x+3 ;15/x-4
- Hãy tính nhanh các tổng sau : a) 996 + 45; b) 37 + 198
- cách tính biên độ nhiệt là j?
- (7-10)+39 lớp 6 môn toán
- Câu 6. Trong hình sau có số tam giác đều là: C. 3 Câu 7. Tập hợp các số...
- Tại sao đường lên đèo thường dai ngoằn ngoèo ? Tại sao khi lên dốc một số người không đạp thẳng lên dốc mà đạp ngoằn...
- Tìm x 96 - 3 ( X + 1 ) = 42
- So Sánh a, 4 mũ 200 và 16 mũ 150 b, 4 mũ 200 và 3 mũ 300 c, 9 mũ 400 và 81 mũ 200 -Mình đang rất cần nên...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để chia động từ vào quá khứ phân từ, ta chỉ cần thêm "ed" vào cuối động từ.Ví dụ: 1. sell - sold2. stand - stood 3. drink - drank4. change - changed5. walk - walked6. know - knew7. brush - brushed8. iron - ironed9. comb - combed10. come - came11. is - was12. make - made13. feel - felt14. send - sent15. put - put16. tell - told17. shower - showeredCâu trả lời:1. sold2. stood3. drank4. changed5. walked6. knew7. brushed8. ironed9. combed10. came11. was12. made13. felt14. sent15. put16. told17. showered
showered
told
put
sent