Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân tích và gọi tên các hợp chất sau H2SO4,Na2O,Ca(OH) ,NaCl,p2O5,HCl,F2(OH)2,C4SO4,CaO,ZnCl2
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 theo phương trình: Fe + CuSO4 ---> FeSO4 + Cu Nếu cho 11,2g Fe...
- Cách gọi tên: -Oxit Bazo:Na2O, CaO, K2O, BaO, Al2O3, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, PbO, MgO, ZnO. -Oxit...
- Tính thể tích dung dịch acid hydrocloric 37,23% (d=1,19) cần lấy để pha 1000 gam dung dịch acid...
- Bài 5 . Viết PT chữ cho các hiện tượng hoá học sau: a. Cho vôi sống vào nứơc được vôi...
- Mol là lượng chất có chứa...nguyên tử hoặc phân tử chất đó .Đáp án...
- Câu 2. Cho các oxit sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO. Hãy chọn những chất đã cho tác dụng được với (a) oxit, tạo thành...
- Cho 8 gam MgO tan trong 294 gam dung dịch H2SO4 10%. a) viết PTHH b) tính nồng độ phần trăm của các...
- Viết PTHH cho nhwungx chuyển đổi hóa học sau Cu <-> CuO->CuCl2 <-> Cu(OH)2 -> CuO Mũi...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Theo cách phân tích hóa học: - Ta xác định công thức hóa học của từng chất, sau đó sắp xếp theo thứ tự để gọi tên chúng theo quy tắc đặt tên hợp chất hóa học.2. Theo cách so sánh tính chất hoặc dùng kiến thức hóa học cơ bản:- Dựa vào kiến thức về cấu trúc phân tử và tính chất của các chất hóa học để nhận biết và gọi tên chúng.Câu trả lời:- H2SO4: Axit sulfuric- Na2O: Natri oxit- Ca(OH)2: Canxi hidroxit- NaCl: Muối natri clorua- P2O5: Oxít photpho pentaoxit- HCl: Axit clohidric- F2(OH)2: Diđua florua hydroxit- C4SO4: Sulfua bị đồng hóa- CaO: Canxi oxit- ZnCl2: Kẽm cloruaChúc bạn thành công!
6. HCl: axit clohidric
5. P2O5: oxit phốtpho
4. NaCl: natri clorua
3. Ca(OH)2: canxi hidroxit