Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân tích và gọi tên các hợp chất sau H2SO4,Na2O,Ca(OH) ,NaCl,p2O5,HCl,F2(OH)2,C4SO4,CaO,ZnCl2
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Bằng phương pháp hóa học háy tách 3 muối KCl, AlCl3, FeCl3 ra khỏi nhau trong một dung...
- Cho 8,1g Al tác dụng vừa đủ vs dung dịch HCl 1,5M a.Tính V dung dịch HCl đã dùng b.tính nồng độ mol của dung dịch muối...
- Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau KCLO3->O2->SO2->SO3->H2SO4->H2
- MxOy+H2SO4=M2(SO4)2y/x+S+H2O
- Phân tử khối của axit sunfuric (H2SO4) là (biết H = 1, S =32, O =16)
- Phân loại và gọi tên các chất sau: HCl, NaHO, FeSO4, K3PO4, H3PO4, Ca(OH)2
- Cân bằng các PTHH sau 1)C2H2 + O2 → CO2 + H2O 2) C4H10 + O2 → CO2 + H2O 3)...
- me to be a great time to go to the point where I can be a good time for the first time ⌚
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Theo cách phân tích hóa học: - Ta xác định công thức hóa học của từng chất, sau đó sắp xếp theo thứ tự để gọi tên chúng theo quy tắc đặt tên hợp chất hóa học.2. Theo cách so sánh tính chất hoặc dùng kiến thức hóa học cơ bản:- Dựa vào kiến thức về cấu trúc phân tử và tính chất của các chất hóa học để nhận biết và gọi tên chúng.Câu trả lời:- H2SO4: Axit sulfuric- Na2O: Natri oxit- Ca(OH)2: Canxi hidroxit- NaCl: Muối natri clorua- P2O5: Oxít photpho pentaoxit- HCl: Axit clohidric- F2(OH)2: Diđua florua hydroxit- C4SO4: Sulfua bị đồng hóa- CaO: Canxi oxit- ZnCl2: Kẽm cloruaChúc bạn thành công!
6. HCl: axit clohidric
5. P2O5: oxit phốtpho
4. NaCl: natri clorua
3. Ca(OH)2: canxi hidroxit