Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân tích và gọi tên các hợp chất sau H2SO4,Na2O,Ca(OH) ,NaCl,p2O5,HCl,F2(OH)2,C4SO4,CaO,ZnCl2
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho 13 gam Zn phản ứng khí clo thì thu được 2 0,6 gam ZnCl 2 . Tính hiệu suất của phản ứng?
- Câu 5: Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây: (a) ….Fe +...
- Chọn đáp án sau Travelling in the future will be much and safer. People...
- PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Cách 3 : Phương pháp hóa trị Cách 4 : Phương...
- từ các chất lưu huỳnh không khí H2O NaPO4 và các chất xúc tác...
- Có 6,5g Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng a) Viết phương trình phản ứng b) thể tích của chất khí thoát ra ở đktc...
- Cho hỗn hợp X gồm N2, H2, NH3 có tỉ khối hơi so với hidro là 6,8. Tìm phần trăm...
- -tại sao clo có màu vàng lục và có mùi hắc. giải thích hiện tượng khi...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Theo cách phân tích hóa học: - Ta xác định công thức hóa học của từng chất, sau đó sắp xếp theo thứ tự để gọi tên chúng theo quy tắc đặt tên hợp chất hóa học.2. Theo cách so sánh tính chất hoặc dùng kiến thức hóa học cơ bản:- Dựa vào kiến thức về cấu trúc phân tử và tính chất của các chất hóa học để nhận biết và gọi tên chúng.Câu trả lời:- H2SO4: Axit sulfuric- Na2O: Natri oxit- Ca(OH)2: Canxi hidroxit- NaCl: Muối natri clorua- P2O5: Oxít photpho pentaoxit- HCl: Axit clohidric- F2(OH)2: Diđua florua hydroxit- C4SO4: Sulfua bị đồng hóa- CaO: Canxi oxit- ZnCl2: Kẽm cloruaChúc bạn thành công!
6. HCl: axit clohidric
5. P2O5: oxit phốtpho
4. NaCl: natri clorua
3. Ca(OH)2: canxi hidroxit